haih ꨨꨰꩍ [Cam M]
/hɛh/ 1. (đg.) hí = hennir. asaih haih ꨀꨧꨰꩍ ꨨꨰꩍ ngựa hí = le cheval hennit. 2. (đg.) sủa = aboyer, glapir. asau haih ꨀꨧꨮꨭ ꨨꨰꩍ chó sủa khi thấy… Read more »
/hɛh/ 1. (đg.) hí = hennir. asaih haih ꨀꨧꨰꩍ ꨨꨰꩍ ngựa hí = le cheval hennit. 2. (đg.) sủa = aboyer, glapir. asau haih ꨀꨧꨮꨭ ꨨꨰꩍ chó sủa khi thấy… Read more »
/ha-ɡ͡ɣɛt/ (t.) gì, cái gì? = quoi? what? hagait nan? ꨨꨈꨰꩅ ꨗꩆ ? cái gì đó? = qu’y a-t-il? ong ngap hagait? ꨅꩃ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ? ông làm gì? =… Read more »
/ha-ɡ͡ɣar/ (d.) trống = tambour. ataong hagar ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨨꨈꩉ đánh trống. yawa hagar tamâ tal bac ꨢꨥꨩ ꨨꨈꩉ ꨓꨟꨩ ꨓꩊ ꨝꩄ tiếng trống vào lớp học.
maong: ‘gaw’ ꨈꨥ
maong: ‘graing’ ‘ꨈꨴꨰꩃ’
/hɯh/ (c.) hừ! = hum! (exclamation de dénégation). hâh! kau ngap o ꨨꨲꩍ ! ꨆꨮꨭ ꨋꩇ ꨅꨩ hừ! tôi không làm.
/ʄɔ:ʔ/ 1. (t.) sũng, đẫm = trempé jusqu’ aux os. njaok pathah paje ꨎꨮꨩ ướt sũng rồi = trempé jusqu’aux os; 2. (t.) nhừ đòn = rotiné, passé au rôtin. hâ nao main… Read more »
/ʄɔ:/ (d.) cây dâu = mûrier à soie. maong: ‘hanjaow’ ‘ꨨꨒꨯꨱꨥ’
/ʄəʔ/ (đg.) chắt = faire écouler un liquide d’un récipient en le penchant; retirer l’élément liquide d’un récipient avec une louche. njek aia abu ꨒꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨝꨭꨩ chắt nước cơm.
/ʄʌm/ 1. (d.) rau = légume. vegetables. njem mbat ꨒꨮꩌ ꨡꩅ dây hoa bát. Coccinia cordifolia; njem leng ꨒꨮꩌ ꨤꨮꩃ mồng tơi. Basella rubra; njem kal–bo ꨒꨮꩌ ꨆꩊꨝꨯꨩ rau cần…. Read more »