hahhah ꨨꩍꨨꩍ [Cam M]
/hah-hah/ (t.) cười ha hả = onomatopée du rire. sap klao hahhah ꨦꩇ ꨆꨵꨯꨱ ꨨꩍꨨꩍ tiếng cười ha hả.
/hah-hah/ (t.) cười ha hả = onomatopée du rire. sap klao hahhah ꨦꩇ ꨆꨵꨯꨱ ꨨꩍꨨꩍ tiếng cười ha hả.
/ha-d̪ʌŋ/ 1. (d.) cây mun, gỗ mun = ébène. dueh hadeng ꨕꨶꨮꩍ ꨨꨕꨮꩃ đũa mun = baguette en ébène. 2. (d.) lọ, than = suie, charbon. hadeng kagaok ꨨꨕꨮꩃ… Read more »
/ʄʌm-ʄo:m/ (d.) con nái (một loại châu chấu) = espèce de sauterelle.
/ha-d̪ie̞r/ (đg.) rống = barrir. lamân hadiér ꨤꨟꩆ ꨨꨕꨳꨯꨮꩉ voi rống = l’éléphant barrit.
/ha-d̪iʊʔ/ (cv.) hadiép ꨨꨕꨳꨯꨮꩇ 1. (đg.) sống = vivre. to live. hadiip wek ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨥꨮꩀ sống lại = ressusciter. sa matai sa hadiip ꨧꨩ ꨟꨓꨰ ꨧꨩ ꨨꨕꨳꨪꩇ một sống một… Read more »
/ha-d̪o:m/ 1. (t.) bao nhiêu, mấy? = combien? how many/much? hadom mbeng ꨨꨕꨯꩌ ꨡꨮꩃ mấy lần?; bao nhiêu lần? = combien de fois? hadom thun?? ꨨꨕꨯꩌ ꨔꨭꩆ ? mấy tuổi?;… Read more »
/ha-d̪u:k/ (t.) ấm ức, thút thít = sangloter, pleurnicher. hia duk ꨨꨳꨩ ꨕꨭꩀ khóc thút thít.
/ha-d̪uŋ/ 1. (đg. t.) hơi nóng; cơn giận; bốc hỏa = bouffée de chaleur; accès d’humeur; emportement; fougue. pandiak hadung ꨚꨙꨳꩀ ꨨꨕꨭꩃ nắng nóng bốc hỏa. 2. (t.) hadang-hadung ꨨꨕꩃꨨꨕꨭꩃ… Read more »
/ha-cih/ 1. (t.) sạch. clean. bah sang hacih paje ꨝꩍ ꨧꩃ ꨨꨌꨪꩍ ꨚꨎꨮꨩ quét nhà sạch rồi. tapai mbaok bihacih ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ rửa mặt cho sạch. 2. (t.) haci-hacih… Read more »
/ha-d̪a:/ (d.) chông = piquet.