grek ꨈꨴꨮꩀ [Cam M]
/ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ (d.) kên kên = vautour. grek patao laow ꨈꨴꨮꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨤꨯꨱꨥ kên kên chúa = vautour royal. grek patao taayuh ꨈꨴꨮꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨓꨀꨢꨭꩍ kên kên chúa = vautour royal…. Read more »
/ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ (d.) kên kên = vautour. grek patao laow ꨈꨴꨮꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨤꨯꨱꨥ kên kên chúa = vautour royal. grek patao taayuh ꨈꨴꨮꩀ ꨚꨓꨯꨱ ꨓꨀꨢꨭꩍ kên kên chúa = vautour royal…. Read more »
/ɡ͡ɣlʌŋ/ 1. (đg.) coi, xem = regarder. gleng pachang ꨈꨵꨮꩃ ꨚꨍꩃ quan sát = observer. gleng anak lanyaiy lakuk jang o hu ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨐꨰꩈ ꨤꨆꨭꩀ ꨎꩃ ꨅꨩ ꨨꨭꨩ nhìn… Read more »
/ɡ͡ɣrəʊʔ/ (t.) khắp, mọi = tous, tout. whole. grep labik ꨈꨴꨮꩇ ꨤꨝꨪꩀ khắp nơi = partout. grep drei ꨈꨴꨮꩇ ꨕꨴꨬ mọi người = tout le monde. grep aia ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨳꨩ… Read more »
/ɡ͡ɣlar/ (t.) đuối sức = harassé. lamaow glar paje ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨈꨵꩉ ꨚꨎꨮꨩ bò đuối sức rồi. mayut yau ra caluai aia glar ꨟꨢꨭꩅ ꨢꨮꨭ ꨣꨩ ꨌꨤꨶꨰ ꨀꨳꨩ ꨈꨵꩉ tình đâu… Read more »
/ɡ͡ɣim-nɪt/ (d.) tư tưởng, ý tưởng. idea, thought.
/ɡ͡ɣi:ŋ/ (d.) bếp = cuisine. kitchen. sang ging ꨧꩃ ꨈꨪꩂ nhà bếp. gruk ging gaok ꨈꨴꨭꩀ ꨈꨪꩂ ꨈꨯꨱꩀ việc bếp núc.
/ɡ͡ɣlaɪʔ/ 1. (d.) tội = faute, péché. glac pak halei ꨈꨵꩄ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ tội nơi đâu. ngap glac ꨋꩇ ꨈꨵꩄ hành tội. 2. (d.) glac-suk ꨈꨵꩄꨧꨭꩀ tội lỗi = faute,… Read more »
/ɡ͡ɣlah/ (d.) trả (cái nồi đất dùng kho cá) = cocotte en terre.
/ɡ͡ɣlaɪ/ 1. (d.) rừng = forêt. forest. nao glai ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ đi rừng. ciim di glai ꨌꨳꨪꩌ ꨕꨫ ꨈꨵꨰ chim rừng. asur di glai ꨀꨧꨭꩉ ꨕꨫ ꨈꨵꨰ thú rừng. glai… Read more »
/ɡ͡ɣlɛh˨˩/ (t.) mệt = las, fatigué. mai mâng glaih ꨟꨰ ꨟꩃ ꨈꨵꨰꩍ mới đến còn mệt = arriver d’un voyage fatigant. glaih glar ꨈꨵꨰꩍ ꨈꨵꩉ mệt mỏi, vất vả, khó… Read more »