glaing ꨈꨵꨰꩃ [Cam M]
/ɡ͡ɣlɛŋ/ (d.) tiếng trống = bruit du tambour que l’on frappe. glaing katek ꨈꨵꨰꩃ ꨆꨓꨮꩀ tiếng trống vỗ bổng = bruit du tambour frappe avec la main (son aigu). glaing… Read more »
/ɡ͡ɣlɛŋ/ (d.) tiếng trống = bruit du tambour que l’on frappe. glaing katek ꨈꨵꨰꩃ ꨆꨓꨮꩀ tiếng trống vỗ bổng = bruit du tambour frappe avec la main (son aigu). glaing… Read more »
/ɡ͡ɣla:m/ (d.) cỏ tràm = herbe qui pousse dans les rizières.
/ɡ͡ɣla:ŋ/ (d.) khâu, vành = anneau de serrage. glang dhaong ꨈꨵꩃ ꨖꨯꨱꩃ khâu dao.
/ɡ͡ɣlɔh/ (đg.) thọc, đâm thọc = piquer avec un bâton. glaoh thruh jalikaow ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨔꨴꨭꩍ ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥ thọc tổ ong. glaoh ka urang mathao gep ꨈꨵꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨟꨔꨯꨱ ꨈꨮꩇ đâm… Read more »
/ɡ͡ɣlɔ:ŋ/ 1. (t.) cao = haut. tall, high. cek glaong ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ núi cao. cek glaong wit ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨥꨪꩅ núi cao vút. glaong akhar ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ giỏi chữ =… Read more »
/ɡ͡ɣlɔ:/ 1. (d.) óc, não = cerveau, cervelle. brain. glaow manuis ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨟꨗꨶꨪꩋ óc người. glaow sanâng ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨦꨗꩃ óc suy nghĩ. glaow akaok ꨈꨵꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ đầu óc, tâm trí…. Read more »
/ɡ͡ɣləh/ 1. (đg.) bị đổ, ngã xuống = se renverser, renverser. gaok gleh aia bai haok ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꨮꩍ ꨀꨳꨩ ꨝꨰ ꨨꨯꨱꩀ nồi đổ canh đổ = la marmite se renverse… Read more »
/ɡ͡ɣlʌm/ (đg.) ném, quăng = jeter avec force par terre. glem batuw ꨈꨵꨮꩌ ꨝꨓꨭꨥ ném đá. glem trun aia ꨈꨵꨮꩌ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨳꨩ ném xuống nước. _____ Synonyms: cabik, prah
/ɡ͡ɣie̞ʊʔ/ (đg.) kẹp, cho vào gắp = mettre entre les pincettes. giép ikan di ganiép blaoh aem ꨈꨳꨯꨮꩇ ꨁꨆꩆ ꨕꨫ ꨈꨗꨳꨯꨮꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀꨮꩌ kẹp cá vào cây gắp rồi nướng…. Read more »
/ɡ͡ɣi:ʔ/ (t.) gần, cạnh = auprès, près. close to, beside. daok gik ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ngồi gần = être assis à côté. daok gik gep ꨕꨯꨱꩀ ꨈꨪꩀ ꨈꨮꩇ ở gần nhau… Read more »