ghak ꨉꩀ [Cam M]
/ɡʱaʔ/ 1. (đg.) can = retenir, empêcher = to dissuade, to prevent. ghak pasang oh brei taong anâk ꨉꩀ ꨚꨦꩃ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨓꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ can chồng không cho đánh con = empêcher son… Read more »
/ɡʱaʔ/ 1. (đg.) can = retenir, empêcher = to dissuade, to prevent. ghak pasang oh brei taong anâk ꨉꩀ ꨚꨦꩃ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨓꨯꨱꩃ ꨀꨗꩀ can chồng không cho đánh con = empêcher son… Read more »
/ɡʱa:n/ (d.) dàm (voi). mâk lamân buh ghan ꨟꩀ ꨤꨟꩆ ꨝꨭꩍ ꨉꩆ bắt voi buộc dàm.
/ɡʱa:ŋ/ (t.) hơi nóng, tỏa ánh sáng = qui est un peu chaud. pa-ghang ꨚꨉꩃ hơ nóng = réchauffer = warm up. ghueh pak urang, ghang pak drei ꨉꨶꨮꩍ ꨚꩀ… Read more »
/ɡʱa:r/ (d.) cái ly. manyum aia caiy mâng cawan, manyum alak mâng ghar ꨟꨐꨭꩌ ꨀꨳꨩ ꨌꨰꩈ ꨟꩃ ꨌꨥꩆ ꩝ ꨟꨐꨭꩌ ꨀꨤꩀ ꨟꩃ ꨉꩉ uống nước trà bằng chung, uống rượu… Read more »
/ɡʱəh/ (t.) khéo, tế nhị; đẹp = adroit, habile, minutieux. ngap gheh ꨋꩇ ꨉꨮꩍ làm khéo = faire de façon adroite. ndom puec gheh ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨉꨮꩍ nói khéo =… Read more »
/ɡʱʌm/ (đg.) dọa, dọa nạt = menacer. ghem pamatai ꨉꨮꩌ ꨚꨠꨓꨰ dọa giết = menacer de tuer. ghem hatam ꨉꨮꩌ ꨨꨓꩌ dọa dẫm = intimider, faire peur. oh bak ber… Read more »
/ɡʱət/ 1. (t.) hẳn = tout à fait, complètement. klaoh ghet ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨉꨮꩅ hết hẳn (hết sạch) = épuisé,complètement fini. jién klaoh khet ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨇꨮꩅ tiền hết sạch =… Read more »
/ɡʱʊoɪ/ (d.) cục = motte, morceau. ghuai haluk ꨉꨶꨰ ꨨꨤꨭꩀ cục đất = motte de terre. ghuai lasei ꨉꨶꨰ ꨤꨧꨬ cục cơm = morceau de riz.
/ɡʱʊaʔ/ (d.) trái bồ lời (loại trái nhỏ có mủ mà các trẻ em Chăm dùng để bắn bằng ống tre) = petit fruit utilize par les enfants Cam pour… Read more »
/ɡʱʊəh/ 1. (t.) lừng, cháy bùng = s’élever. apuei ghueh ꨀꨚꨶꨬ ꨉꨶꨮꩍ lửa lừng = le feu s’élève. ghueh pak urang ghang pak drei ꨚꩀ ꨕꨴꨬ sang ở người khỏe… Read more »