sangka ꨧꩃꨆꨩ [Bkt.]
/saŋ-ka:/ (d.) ý tưởng, tư tưởng. dom sangka dalam Ariya Gleng Anak ꨕꨯꩌ ꨧꩃꨆꨩ ꨕꨤꩌ ꨀꨣꨪꨢꨩ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ những tư tưởng trong thi phẩm Gleng Anak.
/saŋ-ka:/ (d.) ý tưởng, tư tưởng. dom sangka dalam Ariya Gleng Anak ꨕꨯꩌ ꨧꩃꨆꨩ ꨕꨤꩌ ꨀꨣꨪꨢꨩ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ những tư tưởng trong thi phẩm Gleng Anak.
/sa-nrɔh/ (d.) lần giã. brah sraoh sanraoh ꨝꨴꩍ ꨧꨴꨯꨱꩍ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍ gạo giã một lần. brah sraoh dua sanraoh ꨝꨴꩍ ꨧꨴꨯꨱꩍ ꨕꨶꨩ ꨧꨗꨴꨯꨱꩍ gạo giã hai lần.
/sa-nri:ŋ/ (d.) xâu, dây xâu. sring ikan di sanring ꨧꨴꨪꩂ ꨁꨆꩆ ꨕꨫ ꨧꨗꨴꨪꩂ xâu cá trong xâu.
/sɔh-sar/ (t.) vu khống, khống. ndom saohsar ka urang ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩍꨧꩉ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ nói vu khống cho người.
/sɔŋ/ 1. (p.) cùng, với = avec. nao saong gep ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ P đi cùng nhau = aller ensemble; nao saong thei? ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬ ? ? đi với… Read more »
/sʌp/ (cv.) sep ꨦꨮꩇ 1. (d.) tiếng = voix, parole, langue. ngap sap ꨋꩇ ꨦꩇ lên tiếng = élever la voix; sap Yuen ꨦꩇ ꨢꨶꨮꩆ tiếng Việt = langue Viêtnamienne…. Read more »
/sa-pa-ʥiəŋ/ (d.) đấng Tạo hóa = le Créateur.
/sa-mə-taʔ/ (tr.) may ra. samatak urang anit (AGA) ꨧꨠꨓꩀ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꨪꩅ may ra được người thương. duah samatak jamaow ꨕꨶꩍ ꨧꨠꨓꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ tìm may ra được hên.
/sa-pa-laɪ/ (d.) đấng Hủy diệt = l’Exterminateur.
/sa-na-car/ (d.) thứ bảy = samedi. Saturday.