pacamaoh ꨚꨌꨟꨯꨱꩍ [Cam M]
/pa-ca-mɔh/ (t.) đồng lúc, cùng một lúc = en même temps.
/pa-ca-mɔh/ (t.) đồng lúc, cùng một lúc = en même temps.
/pa-cʌn/ 1. (đg.) kéo dài. ngap pacan harei ꨋꩇ ꨚꨌꩆ ꨨꨣꨬ làm kéo dài thời gian. 2. (đg.) bện. pacan talei ꨚꨌꩆ ꨓꨤꨬ bện dây. pacan mbuk ꨚꨌꩆ ꨡꨭꩀ bện… Read more »
/se̞h/ (cv.) saih ꨦꨰꩍ /sɛh/ (d.) học sinh, học trò = élève, disciple.
/sa-rɛʔ/ (d.) làng Châu Vượng = village de Châu-vuong.
/sʌm-ɡ͡ɣrəh/ (d.) nguyệt thực = éclipse de lune.
/sa-nak/ 1. (t.) dữ, hung = méchant. sanak sai yang sak ꨦꨘꩀ ꨦꨰ ꨢꩃ ꨦꩀ hung dữ như ác thần. 2. (t.) sanak ganreh ꨦꨘꩀ ꨈꨗꨴꨮꩍ [Bkt.] thần thông. sanak ganreh… Read more »
/sa-nɯŋ/ 1. (đg.) nghĩ, suy nghĩ = réfléchir, penser à. sanâng grep galaong ꨦꨗꩃ ꨈꨴꨮꩇ ꨈꨤꨯꨱꩃ suy nghĩ đủ bề. ngap oh sanâng ꨋꩇ ꨅꩍ ꨦꨗꩃ làm mà ko nghĩ. 2. (d.)… Read more »
/sa-nat/ (t.) dễ thương, dễ chịu. hu manuh-manâng sanat ꨨꨭꨩ ꨟꨗꨭꩍꨠꨗꩃ ꨧꨘꩅ có tính nết dễ thương.
/sa:ŋ/ (d.) nhà = maison. house. sang danaok ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ nhà cửa = habitation; sang ye ꨧꩃ ꨢꨮꨩ nhà tục = maison traditionnelle; sang gan ꨧꩃ ꨈꩆ nhà ngang =… Read more »
/sa-nʊoɪ/ (d.) muỗng = cuiller. sanuai praong ꨦꨗꨶꨰ ꨚꨴꨯꨱꩃ muỗng lớn = cuiller à soupe. sanuai asit ꨦꨗꨶꨰ ꨀꨦꨪꩅ muỗng nhỏ = cuiller à café.