tuk ꨓꨭꩀ [Cam M]
” I. tuk ꨓꨭꩀ /tu:ʔ/ maong: ‘atuk’ ‘ꨀꨓꨭꩀ’ _____ II. tuk ꨓꨭꩀ /tuʔ/ (M. waktuꨥꩀꨓꨭꨩ ) 1. (d.) lúc, khi, giờ = heure. di tuk nan ꨕꨫ ꨓꨭꩀ ꨗꩆ lúc đó = à ce moment… Read more »
” I. tuk ꨓꨭꩀ /tu:ʔ/ maong: ‘atuk’ ‘ꨀꨓꨭꩀ’ _____ II. tuk ꨓꨭꩀ /tuʔ/ (M. waktuꨥꩀꨓꨭꨩ ) 1. (d.) lúc, khi, giờ = heure. di tuk nan ꨕꨫ ꨓꨭꩀ ꨗꩆ lúc đó = à ce moment… Read more »
/trʊoɪ/ truai ꨓꨴꨶꨰ [Cam M] (d.) đèn chai; đuốc = torche de résine. truc truai ꨓꨴꨭꩄ ꨓꨴꨶꨰ đốt đuốc.
/truɪʔ/ (cv.) truc ꨓꨴꨭꩄ [Cam M] /truɪʔ/ (đg.) thắp, đốt sáng = allumer. truic manyâk ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨟꨐꩀ thắp đèn = allumer la lampe. truic dién ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨕꨳꨯꨮꩆ thắp nến = allumer… Read more »
/truh/ truh ꨓꨴꨭꩍ [Cam M] 1. (d.) bọ rùa = coccinelle. anâk truh ꨀꨗꩀ ꨓꨴꨭꩍ con bọ rùa = coccinelle. 2. (d.) trui = plonger dans l’eau. truh basei ꨓꨴꨭꩍ ꨝꨧꨬ… Read more »
/tru:ʔ/ truk ꨓꨴꨭꩀ [Cam M] (d.) cái trang = râcloir (pour le riz).
/trun/ 1. (đg.) xuống = descendre. trun di lanyan ꨓꨴꨭꩆ ꨕꨫ ꨤꨑꩆ xuống thang = descendre de l’échelle. trun ray ꨓꨴꨭꩆ ꨣꩈ xuống ngôi; thoái vị = être détrôné. 2…. Read more »
/tʊa:/ tua ꨓꨶꨩ [Cam M] (t.) hạn = sécheresse. tua raya ꨓꨶꨩ ꨣꨢꨩ đại hạn = grande sécheresse. thun tua aia thu (PP.) ꨔꨭꩆ ꨓꨶꨩ ꨀꨳꨩ ꨔꨭꨩ năm hạn nước… Read more »
/tʊah/ 1. (t.) kiểu = curer. tuah bangun ꨓꨶꩍ ꨝꨊꨭꩆ kiểu giếng = curer le puits. 2. (t.) có duyên = charmant, gracieux. tuah urang ꨓꨶꩍ ꨂꨣꩃ người có… Read more »
/tra:ŋ/ trang ꨓꨴꩃ [Cam M] 1. (d.) cây lau = saccharum jaculatorum. 2. (d.) Aia Trang ꨀꨳꨩ ꨓꨴꩃ xứ Nha Trang = Nhatrang.
/trɔh/ (cv.) craoh ꨌꨴꨯꨱꩍ traoh ꨓꨴꨯꨱꩍ [Cam M] (d.) bệnh tả = diarrhée. aih traoh ꨀꨰꩍ ꨓꨴꨯꨱꩍ ỉa chảy = diarrhée. traoh jalok ꨓꨴꨯꨱꩍ ꨎꨤꨯꩀ thổ tả = choléra.