cakuai ꨌꨆꨶꨰ [Cam M]
/ca-kʊoɪ/ (d.) cheo, chuột nhỏ = agouti.
/ca-kʊoɪ/ (d.) cheo, chuột nhỏ = agouti.
/ca-kuʔ/ 1. (đg.) tẩy = frotter. cakuk klak ꨌꨆꨭꩀ ꨆꨵꩀ tẩy bỏ. _____ Synonyms: yah 2. (đg.) xếp làm hai, gấp đôi lại = plier en deux. cakuk blah… Read more »
/tu-ku:n/ Tukun ꨓꨭꨆꨭꩆ [Cam M] (d.) làng Suối Giếng = village de Suoi Gieng.
/ca-kuŋ/ (d.) khung tre úp lên xác chết (lễ thiêu) = voûte de cerceaux en bambou, placée au-dessus du cadavre pour recevoir les vêtements destinés à être brûlés avec le… Read more »
/tul/ tul ꨓꨭꩊ [Cam M] (d.) nệm = matelas. lang tul ꨤꩃ ꨓꨭꩊ trải nệm.
/ca-lah/ 1. (đg.) lạc = s’égarer, égaré. go astray, get lost. nao calah ꨗꨯꨱ ꨌꨤꩍ đi lạc = se perdre, s’égarer = go astray. nao calah lahik gep ꨗꨯꨱ ꨌꨤꩍ… Read more »
/tum/ tum ꨓꨭꩌ [Cam M] 1. (d.) tum = moyeu. tum radéh ꨓꨭꩌ ꨣꨕꨯꨮꩍ tum xe = moyeu de la roue. 2. (d.) [Bkt.] vịnh. ahaok daning dalam tum ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨕꨗꨪꩂ… Read more »
/tum-bʌŋ/ tumbeng ꨓꨭꨡꨮꩃ [Bkt.] (d.) phiên dịch viên, thông dịch viên. translator.
/tuŋ/ tung ꨓꨭꩃ [Cam M] (d.) bụng = ventre. tung tian ꨓꨭꩃ ꨓꨳꩆ lòng dạ. caik dalam tung ꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩃ để trong bụng. tung thei thei thau ꨓꨭꩃ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨔꨮꨭ bụng… Read more »
/tup/ (cv.) tuk ꨓꨭꩀ tup ꨓꨭꩇ [Cam M] (t.) gặp phải nhau, giáp mặt nhau = se heurter. dahlak saong nyu nao tuk gep di labik nan ꨕꨨꨵꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨓꨭꩀ… Read more »