tathan ꨓꨔꩆ [Cam M][A,171]
/ta-tʱa:n/ 1. (d.) chỗ ở = résidence (avec ses dépendances). pandon tathan ꨚꨙꨯꩆ ꨓꨔꩆ dời chỗ ở = changer de domicile. daok sa tathan ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨓꨔꩆ ở cùng một… Read more »
/ta-tʱa:n/ 1. (d.) chỗ ở = résidence (avec ses dépendances). pandon tathan ꨚꨙꨯꩆ ꨓꨔꩆ dời chỗ ở = changer de domicile. daok sa tathan ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨓꨔꩆ ở cùng một… Read more »
/ta-tʱɔh/ tathaoh ꨓꨔꨯꨱꩍ [Cam M] (d.) mướp rừng = Hodgsonia macrocarpa.
/ta-tʱɔ:ʔ/ tathaok ꨓꨔꨯꨱꩀ [Cam M] (d.) mủng nhỏ = petit panier.
/ta-tʱɔ:/ (cv.) tasaow ꨓꨧꨯꨱꨥ [A, 188] /ta-sɔ:/ (d.) giông tố = ouragan. storm, thundery, thunderstorm. langik ngap rabuk ngap tathaow ꨤꨊꨪꩀ ꨋꩇ ꨣꨝꨭꩀ ꨋꩇ ꨓꨔꨯꨱꨥ trời làm bão làm giông. the… Read more »
/ta-tʱar/ tathar ꨓꨔꩉ [Cam M] (d.) cây ké = Xanthium strumarium.
/ta-tʱaʊ/ tathaw ꨓꨔꨥ [Cam M] (d.) phần xốp, giác = partie spongieuse. tathaw hadam ꨓꨔꨥ ꨨꨕꩌ phần xốp ổ kiến = partie spongieuse du nid des fourmis. tathaw kayau ꨓꨔꨥ ꨆꨢꨮꨭ… Read more »
/ta-tʱi:/ tathi ꨓꨔꨫ [Cam M] 1. (d.) lược = peigne. tathi kua akaok ꨓꨔꨫ ꨆꨶꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀ lược chải đầu. tathi cakiér ꨓꨔꨫ ꨌꨆꨳꨯꨮꩉ lược dầy răng. tathi huai ꨓꨔꨫ ꨨꨶꨰ lược thưa răng…. Read more »
/ta-tʱie̞ŋ/ tathiéng ꨓꨔꨳꨯꨮꩃ [Cam M] (d.) dây cung = corde de l’arc.
/ta-si:ʔ/ tasik ꨓꨧꨪꩀ [Cam M] (cv.) tathik ꨀꨔꨪꩀ (d.) biển = mer. sea. tasik pur ꨓꨧꨪꩀ ꨚꨭꩉ Đông Hải = mer de Chine.
/ta-tʱɪt/ tathit ꨓꨔꨪꩅ [Cam M] (đg.) đặt = poser, laisser. tathit nâm mâk ꨓꨔꨪꩅ ꨗꩌ ꨟꩀ đặt dấu vết = laisser des traces. tathit cambuai ꨓꨔꨪꩅ ꨌꨡꨶꨰ xúi dục;… Read more »