tâh ꨓꨲꩍ [Cam M.]
/tɯh (t.) trung, thứ = moyen. tâh tabha ꨓꨲꩍ ꨓꨞꨩ con thứ = cadet. tâh urang ꨓꨲꩍ ꨂꨣꩃ trung niên = adulte. ngap gruk tâh ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨲꩍ làm việc… Read more »
/tɯh (t.) trung, thứ = moyen. tâh tabha ꨓꨲꩍ ꨓꨞꨩ con thứ = cadet. tâh urang ꨓꨲꩍ ꨂꨣꩃ trung niên = adulte. ngap gruk tâh ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨲꩍ làm việc… Read more »
/təʔ/ tek ꨓꨮꩀ [Cam M] 1. (đg.) xách = porter à la main. tek aia tuh di njem ꨓꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨓꨭꩍ ꨕꨫ ꨒꨮꩌ xách nước tưới rau. 2. (đg.) tek akaok … Read more »
/ta-tʊol/ tatuel ꨓꨓꨶꨮꩊ [Cam M] (t.) không sinh sản = stérile.
/ta-tʊon/ tatuen ꨓꨓꨶꨮꩆ [Cam M] 1. (đg.) náo động = faire grand brut. ngap tatuen sa nagar ꨋꩇ ꨓꨓꨶꨮꩆ ꨧꨩ ꨗꨈꩉ làm náo động cả một vùng. 2. (đg.) tatuen tanâh… Read more »
/taʊ/ taw ꨓꨥ [Cam M] (d.) cá hố = nom générique de plusieurs poissons, genre cyprin.
/ta-tʱrʌm/ (t.) ớn, ớn lạnh = frissonner, fièvreux. mboh tathram dalam rup ꨡꨯꩍ ꨓꨔꨴꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ trong mình nghe ớn lạnh.
/ta-tʱro:k/ tathrok ꨓꨔꨴꨯꩀ [Bkt.] (t.) lỡ. tathrok panuec ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ lỡ lời. ndom tathrok klao ꨙꨯꩌ ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱ nói chuyện buồn cười.
/ta-tʱʊaʔ/ (cv.) tasuak ꨓꨧꨶꩀ [A,188] /ta-sʊaʔ/ (t.) sút, rụng, tuột = sortir, extraire d’un trou. thuak ka tathuak ꨔꨶꩀ ꨆꨩ ꨓꨔꨶꩀ mở cho sút ra. amra tathuak gar ꨀꨟꨴꨩ ꨓꨔꨶꩀ ꨈꩉ rựa… Read more »
/ta-tʱʊat/ (d.) giác quan = organes des sens.
/ta-tʱu:n/ tathun ꨓꨔꨭꩆ [Cam M] (đg.) lồng vào, chồng lên = mettre l’un sur l’autre. tathun klau blah aw ꨓꨔꨭꩆ ꨆꨵꨮꨭ ꨝꨵꩍ ꨀꨥ lồng ba cái áo vào nhau =… Read more »