cabah ꨌꨝꩍ [Bkt.]
/ca-bah/ (đg.) phát, phạt. cabah ka nyu klaih ꨌꨝꩍ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨆꨵꨰꩍ phát cho nó đứt. cabah gah ꨌꨝꩍ ꨈꩍ phát cỏ bờ. _____ Synonyms: kaoh, yuak
/ca-bah/ (đg.) phát, phạt. cabah ka nyu klaih ꨌꨝꩍ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨆꨵꨰꩍ phát cho nó đứt. cabah gah ꨌꨝꩍ ꨈꩍ phát cỏ bờ. _____ Synonyms: kaoh, yuak
/ca-baʔ/ (đg.) đấm = donner des coups. ataong cabak gep ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨌꨝꩀ ꨈꨮꩇ đánh đấm nhau = se donner des coups de poing, boxer. cabak mâng kabuak di paban ꨌꨝꩀ… Read more »
/ta-pʊor/ (d.) bầy = troupeau, groupe. tapuer kabaw ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨆꨝꨥ bầy trâu = un troupeau de buffle.
/ta-puʔ/ (d.) quyển, quyển sách = volume. tapuk akhar ꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉ quyển sách = livre. thau akhar thau tapuk saong urang ꨔꨮꨭ ꨀꨇꩉ ꨔꨮꨭ ꨓꨚꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ biết chữ biết… Read more »
/ta-pu:l/ (t.) chậm hiểu, đần. idiot. magait ni tapul biak ꨟꨈꨰꩅ ꨗꨫ ꨓꨚꨭꩊ ꨝꨳꩀ con bé này chậm hiểu thật. luk tapul ꨤꨭꩀ ꨓꨚꨭꩊ ngu ngốc; đần.
/ta-puŋ/ 1. (d.) bột = farine. jék tapung ꨎꨯꨮꩀ ꨓꨚꨭꩃ nhồi bột = malaxer la farine. ring tapung ꨣꨪꩂ ꨓꨚꨭꩃ sàng bột = tamiser la farine. tating tapung ꨀꨓꨪꩂ ꨓꨚꨭꩃ… Read more »
/ta-ra:/ (M. udara) (d.) bầu trời, không trung = ciel, voûte céleste. gleng di ngaok tara ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨣꨩ nhìn lên bầu trời để đoán thiên văn.
/ta-raɪʔ/ (t.) nứt = fêlé, fendu. cawan tarac ꨌꨥꩆ ꨓꨣꩄ chén nứt = bol fêlé. baoh tarac ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨣꩄ trái nứt = fruit fendu.
/ta-rah/ 1. (đg.) đẽo, phả = équarrir. tarah kayau ꨓꨣꩍ ꨆꨢꨮꨭ đẽo cây. tarah padai ꨓꨣꩍ ꨚꨕꨰ phả đống lúa cho đều khi phơi nắng. 2. (t.) tarah-cambaon ꨓꨣꩍꨌꨡꨯꨱꩆ quạo quọ… Read more »
/ta-ra-ʥu:/ (d.) đơn vị kích thước để đo vũ trụ = mesure conventionnelle pour mesurer l’univers.