tarakaong ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ [Bkt.]
/ta-ra-kɔ:ŋ/ (d.) họng. pandik tarakaong ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ đau họng. anâk tarakaong ꨀꨗꩀ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ lưỡi gà.
/ta-ra-kɔ:ŋ/ (d.) họng. pandik tarakaong ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ đau họng. anâk tarakaong ꨀꨗꩀ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ lưỡi gà.
/ca:/ (d.) vương huy bắt chéo ngang ngực.
/ta-prah/ (đg.) văng, bắn ra = jaillir, ricocher. asar aia hajan taprah gaok ꨀꨧꩉ ꨀꨳꨩ ꨨꨎꩆ ꨓꨚꨴꩍ ꨈꨯꨱꩀ giọt mưa văng trúng. taprah gaok nyu ꨓꨚꨴꩍ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ văng trúng hắn.
/ca-ʊa/ 1. (đg.) chửi bới = insulter, injurier. ca-aua mukkei ꨌꨀꨶꨩ ꨟꨭꩀꨆꨬ chửi tổ tiên = insulter les ancêtres. _____ Synonyms: khik inâ, puec, mathaw 2. (đg.) chà =… Read more »
/ta-puɪʔ/ (t.) chót, tận cùng = dernier, terminé, fini. deng di ya tapuic ꨕꨮꩃ ꨕꨫ ꨢꨩ ꨓꨚꨶꨪꩄ đứng hạng bét.
/ca-ba:/ (t.) rắn rỏi, lớn mạnh.
/ta-fia:/ (t.) gần = près. jaik taphia ꨎꨰꩀ ꨓꨜꨳꨩ gần gũi = prochain, voisin. daok taphia gep ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨜꨳꨩ ꨈꨮꩇ ngồi gần nhau. alih taphia mai ꨀꨤꨪꩍ ꨓꨜꨳꨩ ꨟꨰ xích gần lại…. Read more »
/but/ 1. (d.) thứ tư = mercredi. Wednesday. harei but ꨨꨣꨬ ꨝꨭꩅ ngày thứ tư = mercredi. (palakhah) mbeng manyum dalam harei but (ꨛꨩꨤꨇꩍ) ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ ꨕꨤꩌ ꨨꨣꨬ ꨝꨭꩅ tổ… Read more »
/bau/ 1. (đg.) nhắc lại = rappeler, remémorer, rappeler au souvenir. recall. buw angan ꨝꨭꨥ ꨀꨋꩆ nhắc tên = prononcer le nom. manuis halei oh thau daok taphia oh thei… Read more »
/ta-pie̞:n/ (d.) bến = quai. tapién aia ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨳꨩ bến nước. tapién ahaok ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ ꨀꨨꨯꨱꩀ bến tàu. galai ahaok padeh dalam tapién ꨈꨤꨰ ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨕꨮꩍ ꨕꨤꩌ ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ tàu thuyền đậu trong bến.