Bakran ꨝꨆꨴꩆ [A,]
/ba-kran/ (cv.) Pakran ꨚꨆꨴꩆ (d.) Ba Tháp (Tháp Hòa Lai – Ninh Thuận). E. Bakran/Pakran Champa tower (in Ninhthuan province). Yang Bakran ꨢꩃ ꨝꨆꨴꩆ Ba Tháp.
/ba-kran/ (cv.) Pakran ꨚꨆꨴꩆ (d.) Ba Tháp (Tháp Hòa Lai – Ninh Thuận). E. Bakran/Pakran Champa tower (in Ninhthuan province). Yang Bakran ꨢꩃ ꨝꨆꨴꩆ Ba Tháp.
/ba-ku̯aŋ/ (d.) tĩn. Fr. dépôt de saumure en jarres. bakuang masin ꨝꨆꨶꩃ ꨟꨧꨪꩆ tĩn mắm.
I. /ba:l/ 1. (đg.) vá = rapiécer, ravauder. bal aw ꨝꩊ ꨀꨥ vá áo = rapiécer un habit. aw bal ꨀꨥ ꨝꩊ áo vá = habit rapiécé. bal baoh radéh ꨝꩊ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ… Read more »
/ba-la:/ 1. (d.) nạn; tai biến; thiên tai. gaok bala ꨈꨯꨱꩀ ꨝꨤꨩ gặp nạn. maradhak saong bala ꨟꨣꨖꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨤꨩ chống thiên tai. 2. (t.) mình thùng (xe). bala radéh ꨝꨤꨩ… Read more »
/ba-ʤap/ (d.) tràng hạt. E. rosary.
/baʔ/ 1. (t.) đầy, vừa đủ = plein, rempli. full, filled. tuh bak ꨓꨭꩍ ꨝꩀ đổ đầy = rempli; padai bak balaok ꨚꨕꨰ ꨝꩀ ꨝꨤꨯꨱꩀ lúa đầy thóc = riz aux épis remplis;… Read more »
/bɛl/ (d.) khiên = bouclier. shield. bail pieh paceng ndaw katuang ꨝꨰꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨚꨌꨮꩃ ꨙꨥ ꨆꨓꨶꩃ khiên dùng để chống đỡ giáo mác. _____ Synonyms: khél ꨇꨯꨮꩊ
/baɪ-lɪ-d̪u:/ (d.) một loại gấm. patri cuk aw bailidu ꨚꨓꨴꨫ ꨌꨭꩀ ꨀꨥ ꨝꨰꨤꨪꨕꨭꨩ công chúa mặc áo gấm.
/bɛ:/ 1. (đg.) chơi cút bắt = jouer à cache-cache. play hide and seek. ranaih main baiy ꨣꨗꨰꩍ ꨟꨁꨪꩆ ꨝꨰꩈ trẻ em chơi trò cút bắt. 2. (t.) [Bkt.] tiều tụy,… Read more »
/ba-ʤaɪ/ (cv.) pajai ꨚꨎꨰ (d.) xứ Phú Hài (gần Phan Thiết) = pays de Phú-hài (près de Phan-thiet). Phú-Hài land (not far from Phanthiet city).