balin ꨝꨤꨪꩆ [Bkt.]
/ba-lɪn/ (đg.) tấn công, đánh úp. scupper.
/ba-lɪn/ (đg.) tấn công, đánh úp. scupper.
/ba˨˩-li-ɲau/ (d.) hải yến = cormoran noir.
/ba-lo:ʔ/ (cv.) bilok ꨝꨪꨤꨯꩀ (t.) mốc, xám tro = gris cendré. ashy-gray. asau balok ꨀꨧꨮꨭ ꨝꨤꨯꩀ chó mốc = chien gris. ber balok ꨝꨮꩉ ꨝꨤꨯꩀ màu xám tro = couleur gris… Read more »
/ba-lo:ŋ/ (d.) rau sau, rau nhớt = pourpier. common purslane (Portulaca oleracea). aia habai njem balong ꨀꨳꨩ ꨨꨝꨰ ꨒꨮꩌ ꨝꨤꨯꩂ canh rau nhớt.
/ba-lɔʔ/ (cv.) bilaok ꨝꨪꨤꨯꨱꩀ (d.) lọ, sọ = flacon, crâne, noix. balaok li-u ꨝꨤꨯꨱꩀ ꨤꨪꨂꨩ sọ dừa = noix de coco. balaok ricaow ꨝꨤꨯꨱꩀ ꨣꨪꨌꨯꨱꨥ sọ dừa dùng để… Read more »
/ba˨˩-lɔt˨˩/ (cv.) bilaot ꨝꨪꨤꨯꨱꩅ (d.) đùm khăn (nút thắt xà rông giắt nơi thắt lưng và được dùng như cái túi). Fr. nœud du sarong qui plié sur lui-même sert de… Read more »
/ba-lar/ (cv.) bilar ꨝꨪꨤꩉ (đg.) buông lỏng, lơi lỏng. E. loosen up. juai balar gruk bac ꨎꨶꨰ ꨝꨤꩉ ꨈꨴꨭꩀ ꨝꩄ không nên lơi lỏng việc học.
/ba-lat/ (d.) chăn. blanket. lang balat di ngaok tanâng ꨤꩃ ꨝꨤꩅ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨓꨗꩃ trải chăn trên giường.
/ba-lah/ 1. (t.) tráng, vênh = déformé, tordu, voilé. baoh radéh balah ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨝꨤꩍ bánh xe vênh = roue voilée. 2. (đg.) [Bkt.] thưởng. alin balah ꨀꨤꨪꩆ ꨝꨤꩍ ban thưởng…. Read more »
/ba-laɪ/ (d.) dáng đi; đánh đàng xa. E. ba balai ꨝꨩ ꨝꨤꨰ đánh đàng xa. balai siam ꨝꨤꨰ ꨧꨳꩌ dáng đẹp.