babuen ꨝꨝꨶꨮꩆ [Bkt.]
/ba-bu̯ən/ (cv.) pabuen ꨚꨝꨶꨮꩆ (d.) căn cứ, nền, cơ sở. bases, basis. babuen blek salih ꨝꨝꨶꨮꩆ ꨝꨵꨮꩀ ꨦꨤꨪꩍ căn cứ cách mạng.
/ba-bu̯ən/ (cv.) pabuen ꨚꨝꨶꨮꩆ (d.) căn cứ, nền, cơ sở. bases, basis. babuen blek salih ꨝꨝꨶꨮꩆ ꨝꨵꨮꩀ ꨦꨤꨪꩍ căn cứ cách mạng.
/baɪʔ/ 1. (đg.) học. to learn, study. nao bac ꨗꨯꨱ ꨝꩄ đi học. bac akhar, bac katih ꨝꩄ ꨀꨇꩉ ꩝ ꨝꩄ ꨆꨓꨪꩍ học chữ học toán. bac mathrem ꨝꩄ ꨟꨔꨴꨮꩌ học tập. bac… Read more »
/ba-caɦ/ 1. (đg.) sụp, đổ vỡ. collapse, broken. ataong daop o bacah ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩇ ꨅꨩ ꨝꨌꩍ phá không vỡ thành, không hạ được thành. 2. (đg.) đắm (tàu). sunk, sink…. Read more »
/ba-can/ (cv.) bican ꨝꨪꨌꩆ 1. (đg.) phán = dire, ordonner. to instruct, direct. Po bacan ꨛꨯꨮ ꨝꨌꩆ Ngài phán, thẩm phán = le Seigneur ordonne. bacan inâ ꨝꨌꩆ ꨁꨗꨩ phán… Read more »
/ba-dha:/ (cv.) bidha ꨝꨪꨖꨩ 1. (d.) phương tiện. vehicle, mean, working facilities. duah badha ngap mbeng ꨕꨶꩍ ꨝꨖꨩ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ tìm phương tiện làm ăn. 2. (đg.) lo âu, khổ tâm,… Read more »
/ba-dho:n/ (cv.) bidhon ꨝꨪꨖꨯꩆ bidhén ꨝꨪꨖꨯꨮꩆ (t.) mơ hồ = indécis. undecided, vague. thau daok badhon ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨖꨯꩆ biết còn mơ hồ. _____ Antonyms: tanat ꨓꨘꩅ
/a-zu-səh/ (d.) Aicha (vợ Mohamad) = Aïcha, femme de Mahomet. Aicha (Mohamad’s wife).
/ba:/ 1. (đg.) đem, mang = porter. to bring. ba mai ꨝꨩ ꨟꨰ đem đến = apporter. ba nao ꨝꨩ ꨗꨯꨱ đem đi = emporter. ba tagok ꨝꨩ ꨓꨈꨯꩀ đem… Read more »
/ba-al/ (cv.) biael ꨝꨳꨃꩊ (đg.) thờ ơ, lặng thinh = inattentif, rester silencieux. ngap baael ꨋꩇ ꨝꨀꨮꩊ làm thinh = faire semblant de ne pas entendre. ndom saong nyu blaoh nyu ngap… Read more »
/ba-əʊʔ/ (đg.) dú, rấm. baaep baoh lahaong ꨝꨀꨮꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨨꨯꨱꩃ dú trái đu đủ.