amâ ꨀꨟꨩ [Cam M]
/a-mø:/ (d.) cha = père. father, dad. amâ raong ꨀꨟꨩ ꨣꨯꨱꩃ cha nuôi = père nourricier. amâ hamâm ꨀꨟꨩ ꨨꨟꩌ cha ghẻ = beau-père. amâ pajieng ꨀꨟꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ $ cha sanh = père… Read more »
/a-mø:/ (d.) cha = père. father, dad. amâ raong ꨀꨟꨩ ꨣꨯꨱꩃ cha nuôi = père nourricier. amâ hamâm ꨀꨟꨩ ꨨꨟꩌ cha ghẻ = beau-père. amâ pajieng ꨀꨟꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ $ cha sanh = père… Read more »
/a-lɛ/ (d.) cây le (họ tre trúc). (NC: cây le thuộc họ tre nứa không có gai, thân dẻo. Nó nhỏ hơn tre rất nhiều và mọc thành rừng người… Read more »
/a-lak/ (d.) rượu = alcool. alcohol, wine. alak mbak ꨀꨤꩀ ꨡꩀ rượu nồng = bon alcool. alak taba ꨀꨤꩀ ꨓꨝꨩ rượu lạt = alcool sans saveur. alak jru ꨀꨤꩀ ꨎꨴꨭꨩ rượu thuốc… Read more »
/a-la:m/ (cv.) alamin ꨀꨤꨟꨪꩆ [A. 22] (Ar.) الكون , عالم (d.) vũ trụ; thế gian, thế giới; sự sinh thành. universe.
/a-la:ŋ/ 1. (đg.) giải nghĩa = expliquer. to explaine. alang ar ꨀꨤꩃ ꨀꩉ giải nghĩa bóng = expliquer une allégorie; alang kadha ꨀꨤꩃ ꨆꨖꨩ trả lời, giải bày = répondre. urang pandaw… Read more »
/a-lɔʔ/ (d.) đám (ruộng) = pièce (terrain). piece of land. alaok hamu ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨨꨟꨭꨩ đám ruộng = rizière. alaok dam ꨀꨤꨯꨱꩀ ꨕꩌ đám ruộng vừa = terrain de moyenne dimension. alaok anaih ꨀꨤꨯꨱꩀ… Read more »
/a-ka-ʒe̞t/ 1. (d.) tác phẩm bằng thơ = œuvre poétique. poetry. 2. (d.) [Bkt.] trường ca. long poem; epic. akayét Dowa Mano ꨀꨆꨢꨯꨮꩅ ꨕꨯꨥꨩ ꨟꨗꨯꨩ trường ca Dowa Mano. _____ Synonyms:… Read more »
/a-kʰa:n/ 1. (đg.) kể, mách = raconter, rapporter. to tell, to report. akhan tapak ꨀꨇꩆ ꨓꨚꩀ nói thẳng, thú thật = parler franchement. akhan dalukal ꨀꨇꩆ ꨕꨤꨭꨆꩊ kể cổ tích… Read more »
/a-kʰar/ (d.) chữ = lettre. letters. akhar rik ꨀꨇꩉ ꨣꨪꩀ chữ bông = écriture ornée. akhar yok ꨀꨇꩉ ꨢꨯꩀ chữ không có dấu = écriture sans signes. akhar atuer ꨀꨇꩉ ꨀꨓꨶꨮꩉ chữ tắt,… Read more »
/a-kʰɪn/ (cv.) ukhin ꨂꨇꨪꩆ (đg.) cữ, kỵ, kiêng cử = défendre, interdire. defend; ban. akhin pakal ꨀꨇꨪꩆ ꨚꨆꩊ can hệ, kiêng kỵ = tabou, interdit. gaok akhin pakal ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨇꨪꩆ ꨚꨆꩊ gặp điềm… Read more »