kulanung ꨆꨭꨤꨗꨭꩃ [Bkt.]
/ku-la-nuŋ/ (d.) cỏ nung.
/ku-la-nuŋ/ (d.) cỏ nung.
/ku-li-d̪o:ŋ/ (d.) đại dương = océan. di krâh kulidong ꨕꨫ ꨆꨴꨲꩍ ꨆꨭꨤꨪꨕꨯꩂ giữa đại dương.
/ku-li:ʔ/ (d.) tu viện
/ku-lɪt/ (d.) công việc, lao động. tuk kulit ꨓꨭꩀ ꨆꨭꨤꨪꩅ giờ lao động.
/kʊaʔ ɡ͡ɣa-wa:ŋ/ (t.) thâm quầng. mata kuak gawang ꨟꨓꨩ ꨆꨶꩀ ꨈꨥꩃ mắt thâm quầng.
/kʊa:n/ (d.) quán. peh kuan pablei kaya mbeng ꨚꨮꩍ ꨆꨶꩆ ꨚꨝꨵꨬ ꨆꨢꨩ ꨡꨮꩃ mở quán bán đồ ăn.
/kʊaʊ/ (d.) gỗ gáo giấy.
/kʊoɪʔ/ 1. (đg.) hốt, hót. kuec padai ba nao bambu ꨆꨶꨮꩄ ꨚꨕꨰ ꨝꨩ ꨗꨯꨱ ꨝꨡꨭꨩ hót lúa đi phơi. kuec khak ba nao drak ꨆꨶꨮꩄ ꨇꩀ ꨝꨩ ꨗꨯꨱ ꨕꨴꩀ hốt… Read more »
/kʊəʔ/ (d.) biệt thự = villa, maison princière. villa, princely house. pangap kuek dalam madir raya (DWM) ꨚꨋꩇ ꨆꨶꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨕꨪꩉ ꨣꨢꨩ cho xây biệt thự trong hoàng cung. _____… Read more »
/kʊoʔ-pʌŋ/ (d.) tên người ông của vua Po Klaong Garay.