kurama ꨆꨭꨣꨠꨩ [Bkt.]
/ku-ra-ma:/ (d.) chà là = Phoenix dactylifera.
/ku-ra-ma:/ (d.) chà là = Phoenix dactylifera.
/ku-ra-mat/ (d.) Long vương = chef des génies des eaux.
/kut/ (d.) nghĩa địa gia tộc (Chăm Balamon) = cimetière familial (chez les Cam akaphir). batuw kut ꨝꨓꨭꨥ ꨆꨭꩅ bia kút = stèle du Kut.
/kut-kut/ (t.) lon ton, lúp xúp. anâk nduec kutkut tuei amaik ꨀꨗꩀ ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨭꩅꨆꨭꩅ ꨓꨶꨬ ꨀꨟꨰꩀ đứa con lon ton chạy theo mẹ.
/kʊon/ (d.) thứ vượn nhỏ = espèce de petit gibbon. kuen caok ka anâk ꨆꨶꨮꩆ ꨌꨯꨱꩀ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ vượn hú con = le gibbon appelle son petit.
/kʊor/ 1. (đg.) ôm = embrasser. kuer gep ꨆꨶꨮꩉ ꨈꨮꩇ ôm nhau. ranaih nduec nao kuer amaik ꨣꨗꨰꩍ ꨙꨶꨮꩄ ꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩉ ꨀꨟꨰꩀ đứa trẻ chạy tới ôm lấy mẹ. phun… Read more »
/kuh/ 1. (d.) cây gõ = Nauclea orientalis. kuh bhong ꨆꨭꩍ ꨞꨯꩂ gõ méc, gõ hồng. kuh juk ꨆꨭꩍ ꨎꨭꩀ gõ mun. kuh mariah ꨆꨭꩍ ꨟꨣꨳꩍ gõ đỏ. 2. (d.)… Read more »
/ku-hlɔ:m ma-zɔ:m/ (đg.) tưởng rằng. kuhlaom mayaom lac bangi (AGA) ꨆꨭꨨꨵꨯꨱꩌ ꨟꨢꨯꨱꩌ ꨤꩄ ꨝꨊꨫ tưởng rằng là tốt đẹp.
/kʊɪt/ (t.) cong = rentré vers l’intérieur. také kuit ꨆꨶꨪꩅ sừng cong = cornes rentrées.
/ku:ʔ/ 1. (đg.) cúi = incliner. to bow. kuk akaok ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ cúi đầu xuống = incliner la tête. bow the head. main kuk dep ꨟꨁꨪꩆ ꨆꨭꩀ ꨕꨮꩇ chơi hú… Read more »