kruec ꨆꨴꨶꨮꩄ [Cam M]
/krʊoɪʔ/ (d.) cam = agrume. kruec ben ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨝꨮꩆ cam = orange. kruec aik ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨀꨰꩀ chanh = citron. kruec glai ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨈꨵꨰ cam sành = orange sauvage. kruec bung… Read more »
/krʊoɪʔ/ (d.) cam = agrume. kruec ben ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨝꨮꩆ cam = orange. kruec aik ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨀꨰꩀ chanh = citron. kruec glai ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨈꨵꨰ cam sành = orange sauvage. kruec bung… Read more »
/krʊot/ (đg.) la rầy = gronder, réprimander. kruet ka anâk luic harei ꨆꨴꨶꨮꩅ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ ꨤꨶꨪꩄ ꨨꨣꨬ la rầy con suốt ngày.
/kru:ʔ/ 1. (d.) min, bò rừng = bœuf sauvage. wild ox. gaur. 2. (d.) vó đánh chim = filet pour attrapper les oiseaux. trap for net birds. buh kruk ꨝꨭꩍ… Read more »
/kruŋ/ (d.) dấu; nguyên, tích xưa = signe; originel. caik krung ꨌꨰꩀ ꨆꨴꨭꩃ để dấu (kỷ niệm) = laisser un signe (ou souvenir). ngap krung ꨋꩇ ꨆꨴꨭꩃ làm dấu =… Read more »
/krau/ (đg.) bỏ thuốc độc, đánh bả. matai yau urang kruw ꨟꨓꨰ ꨢꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨭꨥ chết như bị người ta bỏ thuốc độc.
/kʊa:/ (đg.) chải, cào = peigner, racler. kua akaok ꨆꨶꨩ ꨀꨆꨯꨱꩀ chải đầu = se peigner. kua padai ꨆꨶꨩ ꨚꨕꨰ cào lúa = racler le riz.
/kʊaɪʔ/ (đg.) ngoắc, vẫy = faire signe de la main. kuac mai taom ꨆꨶꩄ ꨟꨰ ꨓꨯꨱꩌ ngoắc lại gần = faire signe d’approcher. tamia kuac ꨓꨟꨳꨩ ꨆꨶꩄ múa tay =… Read more »
/kʊah/ (đg.) cạo = raser. kuah akaok ꨆꨶꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ cạo đầu = raser la tête. kuah balau kang ꨆꨶꩍ ꨝꨤꨮꨭ ꨆꩃ cạo râu = se raser. kuah balau pabuei ꨆꨶꩍ… Read more »
/kʊoɪ/ 1. (đg.) chổng = en l’air. kuai kaduk ꨆꨶꨰ ꨆꨕꨭꩀ chổng khu = qui a le cul en l’air. 2. (d.) kỳ nhông = petit reptile insectivore et… Read more »
/møŋ/ 1. (k.) khi, mới. alors, c’est alors que. when, then. baruw mâng ꨝꨣꨭꨥ ꨟꩃ mới từ. just now. hu magru ka mâng thau ꨨꨭꨩ ꨟꨈꨴꨭꨩ ꨆꨩ ꨟꩃ ꨔꨮꨭ có… Read more »