krat ꨆꨴꩅ [Cam M]
/krat/ (d.) chàng hiu, chẫu chàng = petite grenouille (Rana gracxilis). little frog (Rana macrodactyla).
/krat/ (d.) chàng hiu, chẫu chàng = petite grenouille (Rana gracxilis). little frog (Rana macrodactyla).
/krəh/ (d.) gương = miroir. mirror. mâk kreh pachang mbaok ꨟꩀ ꨆꨴꨮꩍ ꨚꨍꩃ ꨡꨯꨱꩀ lấy gương soi mặt.
/krih/ (đg.) vót, chuốt = tailler, amincir, émincer. krih gai dueh ꨆꨴꨪꩍ ꨈꨰ ꨕꨶꨮꩍ vót đũa = émincer des baguettes. krih mbut tammrak ꨆꨴꨪꩍ ꨡꨭꩅ ꨓꩌꨟꨴꩀ chuốt viết chì =… Read more »
/krʊaʔ/ 1. (d.) kinh phong = épilepsie. epilepsy. kruak mâk ꨆꨴꨶꩀ ꨟꩀ bị kinh phong = être atteint d’épilepsie. be epilepsy. banyuer kruak ꨝꨐꨶꨮꩉ ꨆꨴꨶꩀ cơn kinh phong = crise… Read more »
/krɛ:ŋ/ tiếng tượng âm: keng! = onomatopée des bruits métalliques. onomatopoeia metallic sounds. gai basei laik trun manyi kraing sa mblaik ꨈꨰ ꨝꨧꨬ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨐꨫ ꨆꨴꨰꩃ ꨧꨩ ꨡꨵꨰꩀ cây… Read more »
/krɛ:p/ (t.) rốp! (tiếng cây, que, vật nhỏ bị gãy hoặc vỡ) = onomatopée: crac!. onomatopoeia: crack! kraip-kraip ꨆꨴꨰꩇꨆꨴꨰꩇ rốp rốp = onomatopée: cric crac!. onomatopoeia: crick crack!
/krɛ:/ 1. (t.) yếu đuối, yếu ớt. sa urang kraiy ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨆꨴꨰꩈ một kẻ yếu ớt. 2. (t.) tàn héo, úa. hala krâm kraiy abih paje ꨨꨤꨩ ꨆꨴꨲꩌ ꨆꨴꨰꩈ… Read more »
/kraʔ/ 1. (đg.) rình = épier. do spy. krak ataong ꨆꨴꩀ ꨀꨓꨯꨱꩃ phục kích = tendre une embuscade. ambush. 2. (d.) cơm cháy = riz brulé. burnt rice. klaih lasei… Read more »
/krɯ:m/ (d.) tre = bambou. bamboo.
/krʌn/ 1. (t.) nhuận = intercalaire. balan kran ꨝꨤꩆ ꨆꨴꩆ tháng nhuận = mois intercalaire. 2. (đg.) căng cho thẳng = étirer pour aplanir. kran talei bitapak ꨆꨴꩆ ꨓꨤꨬ ꨝꨪꨓꨚꩀ… Read more »