kawait ꨆꨥꨰꩅ [Bkt.]
/ka-wɛt/ (d.) thép. talei kawait ꨓꨤꨬ ꨆꨥꨰꩅ dây thép. ikak mâng kawait ꨁꨆꩀ ꨟꩃ ꨆꨥꨰꩅ cột bằng dây thép. kawait daruai ꨆꨥꨰꩅ ꨕꨣꨶꨰ thép gai.
/ka-wɛt/ (d.) thép. talei kawait ꨓꨤꨬ ꨆꨥꨰꩅ dây thép. ikak mâng kawait ꨁꨆꩀ ꨟꩃ ꨆꨥꨰꩅ cột bằng dây thép. kawait daruai ꨆꨥꨰꩅ ꨕꨣꨶꨰ thép gai.
/ka-trau/ (d.) bồ câu. dove. katrau kau sa bai, padai kau sa bung ꨆꨓꨴꨮꨭ ꨆꨮꨭ ꨧꨩ ꨝꨰ ꩝ ꨚꨕꨰ ꨆꨮꨭ ꨧꨩ ꨝꨭꩃ chim bồ câu ta một giỏ, lúa ta… Read more »
/ka-tʊaʔ/ (d.) mụn cóc = verrue. werruca, warts.
/ka-tʊoɪʔ/ (d.) gò mối.
/ka-tʊəl/ 1. (t.) nân (không có khả năng sinh sản) = stérile. pabuei katuel ꨚꨝꨶꨬ ꨆꨓꨶꨮꩊ heo không chửa. 2. (d.) [A, 49] sự vô ích, sự vụng về,… Read more »
/ka-tu:ʔ/ (đg.) địt, rắm, đánh rắm = péter. ndom yau asaih katuk ꨙꨯꩌ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨓꨭꩀ nói như ngựa đánh rắm. say like horse farts.
/ka-tum/ (d.) chim tum.
/ka-tuŋ/ (đg.) kéo. pan di tangin katung ꨚꩆ ꨕꨫ ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨓꨭꩃ nắm lấy tay kéo. katung atah gruk yak-bak pieh duah mbeng ꨆꨓꨭꩃ ꨀꨓꩍ ꨈꨴꨭꩀ ꨢꩀꨝꩀ ꨚꨳꨮꩍ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ muốn… Read more »
/ka-tut/ 1. (t.) ngắn, cộc. tarapha katut ꨓꨣꨜꨩ ꨆꨓꨭꩅ quần cộc. katut harei ꨆꨓꨭꩅ ꨨꨣꨬ ngắn ngày. dua mbaik katut atah karei di gep ꨕꨶꨩ ꨡꨰꩀ ꨆꨓꨭꩅ ꨀꨓꩍ ꨆꨣꨬ ꨕꨫ… Read more »
/kau/ (M. aku, ku) (đ.) tôi, ta = je, moi. I, me. kau oh kanda di hagait ꨆꨮꨭ ꨅꩍ ꨆꨙꨩ ꨕꨫ ꨨꨈꨰꩅ tôi chẳng e ngại điều gì. I’m afraid… Read more »