kauk ꨆꨮꨭꩀ [Cam M]
/ka-u:ʔ/ (đg.) lo âu = inquiet, soucieux.
/ka-u:ʔ/ (đg.) lo âu = inquiet, soucieux.
/ka-tau/ (d.) con chí = pou. louse. katuw akaok ꨆꨓꨭꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ chí = pou de tête. head louse. katuw aw ꨆꨓꨭꨥ ꨀꨥ rận = pou d’habit. louse of habit. katuw… Read more »
/ka-wɛŋ/ (d.) thành trì, thành lũy = citadelle.
/ka-tiʊ-wiʊ/ (t.) vụt, lướt (chạy). nduec katiwwiw tapa ꨙꨶꨮꩄ ꨆꨓꨪꨥꨥꨪꨥ ꨓꨚꨩ chạy vụt qua, chạy lướt qua.
/ka-to:/ (d.) cây cò ke = Grewia paniculata L. – Microcos tomentosa Sm. phaw kato ꨜꨥ ꨆꨓꨯꨩ súng tre bắn bằng trái cò ke.
/ka-treɪ/ (d.) cái kéo. mâk katrei cakak aw ꨟꩀ ꨆꨓꨴꨬ ꨌꨆꩀ ꨀꨥ lấy kéo cắt áo.
/ka-tʱə:ŋ/ 1. (vch.) người tình. katheng glaong ley! ꨆꨔꨮꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨤꨮꩈ ! người tình ta ơi! 2. (t.) katheng-mbeng ꨆꨔꨮꩃꨡꨮꩃ thơ thẩn. nao main katheng-mbeng ꨗꨯꨱ ꨟꨁꨪꩆ ꨆꨔꨮꩃꨡꨮꩃ rong… Read more »
/ka-tʱie̞ŋ/ (d.) (DWM) thiên thạch.
/ka-tʱɪt/ (d.) tên vua Champa = nom d’un roi Campa. name of a Champa king. .
/ka-tʱu:/ 1. (d.) trâm cài tóc = épingle à cheveux. hairpin. 2. (d.) [A, 50] ống nhổ = crachoir. spittoon.