kei ꨆꨬ [Cam M]
/keɪ/ (M.) aki ꨀꨆꨫ (d.) tổ tiên = ancêtres. ancestors. muk kei ꨟꨭꩀ ꨆꨬ tổ tiên = ancêtres. ancestors.
/keɪ/ (M.) aki ꨀꨆꨫ (d.) tổ tiên = ancêtres. ancestors. muk kei ꨟꨭꩀ ꨆꨬ tổ tiên = ancêtres. ancestors.
/kʌl/ 1. (đg.) ôm = embrasser. kel gep ꨆꨮꩊ ꨈꨮꩇ ôm nhau (chỉ hai vợ chồng) = s’embrasser (désigne les époux). 2. (đg.) trang = aplanir, niveler. kel tanâh mang… Read more »
/kʌm/ 1. (đg. d.) bừa, cái bừa = herser, herse. kem hamu mâng kem ꨆꨮꩌ ꨨꨟꨭꨩ ꨟꩃ ꨆꨮꩌ bừa ruộng bằng cái bừa. 2. (d.) căm = rayon. kem… Read more »
/kʌm-liŋ/ (d.) gỗ căm linh.
/ke̞:/ (t.) đâu? = où ? where? ké Po hâ? ꨆꨯꨮꨩ ꨛꨯꨮ ꨨꨲꨩ ? chủ mày đâu? = où est ton maître? where is your boss? hu ké ꨨꨭꨩ ꨆꨯꨮꨩ… Read more »
/ka-wa:n-ni:/ (d.) thảm hoàng gia = tapis royal. Royal carpet.
/ka-wɔ:ʔ/ 1. (t.) phình. mbeng kawaok tung ꨡꨮꩃ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨓꨭꩃ ăn phình bụng. 2. (t.) xấu, nhục. jhak mbaok kawaok mata (tng.) ꨏꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨆꨥꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ xấu mày nhục mặt… Read more »
/ka-wəʔ/ (t.) khuất = masqué, caché. hidden, concealed. dep kawek bambeng ꨕꨮꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨝꨡꨮꩃ trốn khuất sau cánh cửa. kawek angin ꨆꨥꨮꩀ ꨀꨊꨪꩆ khuất gió. _____ Synonyms: dandep ꨕꨙꨮꩇ
/ka-wi:ʔ/ (d.) trục lớn, madơ (xe). kawik baoh radéh ꨆꨥꨪꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ trục lớn bánh xe.
/ka-wo:m/ 1. (d.) khóm, vùng = secteur. sector, zone. kawom yok palei ꨆꨥꨯꩌ ꨢꨯꩀ ꨚꨤꨬ vùng dưới của làng. 2. (d.) [Bkt.] nhóm người. group of people. kawom manaok nyu… Read more »