kaong ꨆꨯꨱꩃ [Cam M]
/kɔ:ŋ/ 1. (d.) vòng, kiềng = bracelet. kaong takuai ꨆꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰ vòng cổ, kiềng cổ. collier. kaong huén ꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶꨯꨮꩆ vòng huyền (đồ trang sức). anneau en jais. 2…. Read more »
/kɔ:ŋ/ 1. (d.) vòng, kiềng = bracelet. kaong takuai ꨆꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰ vòng cổ, kiềng cổ. collier. kaong huén ꨆꨯꨱꩃ ꨨꨶꨯꨮꩆ vòng huyền (đồ trang sức). anneau en jais. 2…. Read more »
/kɔ:/ (p.) đó, mà! = particule placée en fin de phrase pour renforcer. (very real) particle at the end of the sentence to reinforce. nan kaow! ꨗꩆ ꨆꨯꨱꨥ ! đó… Read more »
/ka-ʄah/ (t.) nhỏ mọn = mesquin. hatai kanjah ꨨꨓꨰ ꨆꨒꩍ tâm địa nhỏ mọn, tiểu mọn = d’esprit mesquin.
/ka-ʄɛk/ 1. (đg.) nhón gót = se mettre sur la pointe des pieds. kanjaik takai ꨆꨒꨰꩀ ꨓꨆꨰ nhón gót chân. kanjaik mâk tapuk pak danak angaok ꨆꨒꨰꩀ ꨟꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨚꩀ… Read more »
/ka-ʄaʔ/ 1. (d.) kiệu = palanquin, chaise à porteurs. 2. (đg.) cầm, chống gậy = tenir. kanjak gai majrâ ꨆꨒꩀ ꨈꨰ ꨟꨎꨴꨲꨩ cầm gậy chống = tenir un bâton… Read more »
/ka-ʄɔ:k/ (đg.) gáy (gà) = chanter (coq). manuk kanjaok tuk bremguh ꨟꨗꨭꩀ ꨆꨒꨯꨱꩀ ꨓꨭꩀ ꨝꨴꨮꩌꨈꨭꩍ gà gáy lúc sáng tinh mơ. _____ Synonyms: katak ꨆꨓꩀ
/ka-ʄɔ:p/ (t.) rít, nhớp (da) = visqueux, collant (peau). kalik kanjaop ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨒꨯꨱꩇ da rít, da nhớp.
/ka-ʄat/ (đg.) khập khiễng = boiteux. nao kanjet ꨗꨯꨱ ꨆꨒꨮꩅ đi khập khiễng.
/ka-nrih/ (d.) nan (tre, sậy). krih kanrih ꨆꨴꨪꩍ ꨆꨗꨴꨪꩍ vót nan.
/ka-nu:/ (d.) gò = élevé, qui dépasse. hamu kanu ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭꨩ thượng điền = rizière haute. hamu kanu kan si tuei aia ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨗꨭꨩ ꨆꩆ ꨧꨫ ꨓꨶꨬ ꨀꨳꨩ ruộng gò… Read more »