kanuai ꨆꨗꨶꨰ [Cam M]
/ka-nʊoɪ/ 1. (d.) vạt (áo) = pan (d’habit). kanuai aw ꨆꨗꨶꨰ ꨀꨥ vạt áo = id. 2. (d.) chiều dọc = bord, remblai. kanuai kraong ꨆꨗꨶꨰ ꨆꨴꨯꨱꩃ dọc bờ sông… Read more »
/ka-nʊoɪ/ 1. (d.) vạt (áo) = pan (d’habit). kanuai aw ꨆꨗꨶꨰ ꨀꨥ vạt áo = id. 2. (d.) chiều dọc = bord, remblai. kanuai kraong ꨆꨗꨶꨰ ꨆꨴꨯꨱꩃ dọc bờ sông… Read more »
/ka-ɗʊoɪ/ (d.) đại úy = capitaine.
/ka-ɲi:/ (d.) đàn cò ke, đàn nhị = vièle à 2 cordes.
/ka-ɗʊol/ (d.) gót = talon. caoh mâng kaduel ꨌꨯꨱꩍ ꨟꩃ ꨆꨕꨶꨮꩊ đá bằng gót.
/ka-ɗuh/ 1. (d.) vỏ (tươi) = écorce. kanduh kruec ꨆꨙꨭꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ vỏ cam = écorce d’orange. 2. (d.) baoh kanduh ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨙꨭꩍ miếng gỗ lót sau lưng người dệt =… Read more »
/ka-ɗuŋ/ 1. (d.) chim bồ nông. 2. (d.) lúa cà đung.
/ka-nəh/ (d.) mỏ gẩy = fourche à deux doigts. keh pong mâng kaneh ꨆꨮꩍ ꨚꨯꩂ ꨟꩃ ꨆꨗꨮꩍ xóc rơm bằng mỏ gẩy = prendre la paille avec une fourche.
/ka-nʌl/ (d.) cái trang = rouleau niveleur. kel tanâh mâng kanel ꨆꨮꩊ ꨓꨗꩍ ꨟꩃ ꨆꨗꨮꩊ trang đất bằng trang = aplanir ta terre avec un rouleau niveleur.
/ka:ŋ/ (d.) cằm = menton. baluw kang ꨝꨤꨭꨥ ꨆꩃ râu cằm = barbe.
/ka-ɗɛ:/ (đg.) bắt bẻ. hagait nyu jang kandaiy urang hu ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨆꨙꨰꩈ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được. _____ Synonyms: kandah ꨆꨙꩍ ꩝… Read more »