ổn | | all right
ổn thỏa (t.) ꨔꨴꨯꨱꩃ thraong /thrɔŋ/ fine, all right. mọi thứ đều ổn cả ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨀꨝꨪꩍ ꨟꨫ thraong di abih mi. everything is fine.
ổn thỏa (t.) ꨔꨴꨯꨱꩃ thraong /thrɔŋ/ fine, all right. mọi thứ đều ổn cả ꨔꨴꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨀꨝꨪꩍ ꨟꨫ thraong di abih mi. everything is fine.
(t.) ꨓꨘꩅ tanat /ta-nat/ stable. vẫn còn ổn định ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨘꩅ daok tanat. still stable.
1. ông, người cao tuổi (d.) ꨅꩃ ong /o:ŋ/ grandfather; old man. ông sơ; ông cụ cố ꨅꩃ ꨆꨮꩅ ong ket. great great-grandfather. ông cố ꨅꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ong akaok. great-grandfather. ông nội… Read more »
(t.) ꨣꨰꩈ raiy /rɛ:/ sickly; thinly. ốm nhơ ốm nhách ꨤꨥꩃ ꨣꨰꩈ (ꨣꨯꨱꨥꨴꨰꩈ) lawang raiy (raow-raiy). sickly and skinny. ốm nhách lòi xương ꨤꨥꩃ ꨣꨰꩈ ꨡꨵꨯꨱꨥ ꨓꨤꩃ lawang raiy mblaow talang…. Read more »
(t.) ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ baok brah /bɔ˨˩ʔ – brah˨˩/ atrophied. ốm o gầy gò ꨤꨥꩃ ꨣꨰꩈ ꨤꨥꩃ ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ (ꨚꨯꨮꨕꨩ) lawang raiy lawang baok brah (péda). emaciated skinny.
(t.) ꨚꨯꨮꨕꨩ péda /pe̞-d̪a:/ skinny, emaciated skinny. ốm o gầy gò; ốm o gầy mòn ꨚꨯꨮꨕꨩ (ꨤꨥꩃ ꨣꨰꩈ ꨤꨥꩃ ꨝꨯꨱꩀ ꨝꨴꩍ) péda (lawang raiy lawang baok brah). emaciated skinny.
đau vặt, bệnh vặt (t.) ꨡꨮꩃ ꨧꩉꨆꨪꩀ mbeng sarkik [Bkt.96] /ɓʌŋ – sʌr-ki:ʔ/ minor illness.
(đg.) ꨤꨥꩃꨤꨥꨰꩍ lawang-lawaih /la-wa:ŋ – la-wɛh/ weak, weakly. gầy gò ốm yếu ꨣꨰꩈꨣꨯꨱꨥ ꨤꨥꩃꨤꨥꨰꩍ raiy-raow lawang-lawaih. skinny and weakly.
1. (d.) ꨀꨇꩉ ꨓꨚꨭꩀ akhar tapuk /a-khʌr – ta-puʔ/ knowledge. 2. (d.) ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ilimo /i-li-mo:/ knowledge. 3. (d.) ꨧꨴꨯꩂ srong /sro:ŋ/ knowledge. [A,497] (Bahn.)
(đg.) ꨨꨣꨭꩃ harung /ha-ruŋ/ to review. ôn lại kiên thức ꨨꨣꨭꩃ ꨈꨤꩄ ꨀꨇꩉ ꨓꨚꨭꩀ harung galac akhar tapuk. review knowledge.