ngạnh rừng | | wild goat
dê rừng, sơn dương (d.) ꨆꨰꩍ kaih /kɛh/ the wild goat; chamois.
dê rừng, sơn dương (d.) ꨆꨰꩍ kaih /kɛh/ the wild goat; chamois.
ngảnh 1. (đg.) ꨥꨰꩍ waih /wɛh/ turn around. ngoảnh người lại ꨥꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨈꨤꩄ waih rup galac. turn around; turn the body back. 2. (đg.) ꨊꨰꩅ ngait /ŋɛt/ turn around. ngoảnh… Read more »
(đg.) ꨚꨵꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ plek mbaok /pləʔ – ɓɔ:ʔ/ look away; turn away. anh ngoảnh mặt làm ngơ ꨦꨄꨰ ꨚꨵꨮꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨈꩍ saai plek mbaok sa gah. he turned away and… Read more »
(t.) ꨍꨭꩀꨍꩊ chuk-chal /ʧuʔ – ʧʌl/ feel depressed. (cv.) ꨧꨴꨭꩀ-ꨧꨴꩊ sruk-sral [A,496] /sruʔ – srʌl/
(t.) ꨍꨭꩀ chuk /ʧuʔ/ to be depressed. tôi thấy nó phát ngán ꨆꨮꨭ ꨡꨯꩍ ꨍꨭꩀ ꨕꨫ ꨐꨭꨩ kau mboh chuk di nyu. ngán quá ꨍꨭꩀ ꨓꨴꩀ chuk trak. ngán thật ꨍꨭꩀ… Read more »
(d.) ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ panuec yaw /pa-nʊəɪʔ – jaʊ/ proverb.
(t.) ꨈꩆ gan /ɡ͡ɣʌn˨˩/ across, through. đi ngang qua thành phố Nha Trang ꨗꨯꨱ ꨈꩆ ꨗꨈꩉ ꨀꨳꨩ ꨓꨴꩃ nao gan nagar Aia Trang. passing through Nha Trang city.
(đg.) ꨎꨴꨮꩌ ꨓꨯꨱꩀ jrem taok /ʤrʌm˨˩ – tɔ:ʔ/ to fall one’s buttock.
(đg.) ꨀꩄ ꨨꨓꨰ ac hatai /aɪʔ – ha-taɪ/ lose heart.
1. (t.) ꨓꨆꨓꨶꩀ takatuak /ta-ka-tʊaʔ/ to be surprised. 2. (t.) ꨚꨵꨮꩃꨆꨕꨮꩃ pleng-kadeng /plə:ŋ – ka-d̪ə:ŋ/ to be surprised. 3. (t.) ꨆꨵꨮꩃꨖꨮꩃ kleng-dheng /klə:ŋ-d̪hə:ŋ/ to be surprised.