ngắn ngủn | | short dwarf
lùn tịt, lùn tẹt (t.) ꨆꨓꨭꩅ ꨝꨤꨭꩅ katut balut /ka-tut – ba˨˩-lut˨˩/ too short; short dwarf.
lùn tịt, lùn tẹt (t.) ꨆꨓꨭꩅ ꨝꨤꨭꩅ katut balut /ka-tut – ba˨˩-lut˨˩/ too short; short dwarf.
(thời gian) (t.) ꨧꨩ ꨝꨗꨴꨯꩀ sa banrok /sa: – ba˨˩-nro:˨˩ʔ/ transient.
(đg.) ꨆꨓꨰꩀ kataik /ka-tɛʔ/ ~ /ka-teɪʔ/ to pick. ngắt lá ꨆꨓꨰꩀ ꨨꨤꨩ kataik hala. ngắt tay ꨆꨓꨰꩀ ꨓꨊꨪꩆ kataik tangin.
nhìn về phía trước 1. (đg.) ꨎꨴꨮꩃ jreng /ʤrʌŋ˨˩/ scrutinize; look ahead. ngắm thẳng phía mặt trời mọc ꨎꨴꨮꩃ ꨓꨚꩀ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ jreng tapak harei tagok. 2. (đg.) ꨟꨯꨱꩃ ꨓꨚꩀ… Read more »
(đg.) ꨚꨡꨯꨱꩃ pambaong [A,305] /pa-ɓɔŋ/ aim shot; stare and shoot. ngắm bắn ꨚꨡꨯꨱꩃ ꨌꨭꩍ pambaong cuh. ngắm thẳng đích mà bắn ꨚꨡꨯꨱꩃ ꨝꨪꨓꨚꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨌꨭꩍ pambaong bitapak blaoh cuh.
(đg.) ꨚꨡꨯꨱꩃ pambaong [A,305] /pa-ɓɔŋ/ aim shot; stare and shoot. nhắm bắn ꨚꨡꨯꨱꩃ ꨌꨭꩍ pambaong cuh. nhắm thẳng đích mà bắn ꨚꨡꨯꨱꩃ ꨝꨪꨓꨚꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨌꨭꩍ pambaong bitapak blaoh cuh.
I. 1. ngăn, đắp, chặn dòng chảy của nước, chất lỏng… (đg.) ꨝꨮꩀ bek /bə˨˩ʔ/ to prevent (liquid). ngăn nước ꨝꨮꩀ ꨀꨳꨩ bek aia. 2. ngăn, che, chắn (đg.) ꨚꨌꨮꩃ paceng /pa-cʌŋ/ to… Read more »
can gián 1 (đg.) ꨉꩀ ꨕꨴꨲꩍ ghak drâh /ɡʱa˨˩ʔ – d̪røh/ to prevent (sb.). 2. (đg.) ꨨꨝꨴꨮꩀ habrek [A,512] /ha-brə˨˩ʔ/ to prevent (sb.).
1. (t.) ꨆꨜꨶꨮꩉ kaphuer [Cam M] /ka-fʊər/ arrogant. 2. (t.) ꨢꨯꨮꩍ ꨕꨴꨬ yéh drei [Sky.] /ye̞h – d̪reɪ/ arrogant.
(đg.) ꨓꨗꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ tanaok mata /ta-nɔ:ʔ – mə-ta:/ to yawn. ngáp mệt muốn ngủ ꨈꨵꨰꩍ ꨓꨗꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ glaih tanaok mata.