nấm mồ | | grave
(d.) ꨓꨗꨭꩌ tanum /ta-num/ tomb, grave.
(d.) ꨓꨗꨭꩌ tanum /ta-num/ tomb, grave.
(đg.) ꨥꨮꩍ weh /wəh/ to lift. nâng lên ꨥꨮꩍ ꨓꨈꨯꩀ weh tagok. lift up. nâng cao ꨥꨮꩍ ꨈꨵꨯꨱꩃ (ꨚꨈꨵꨯꩂ) weh glaong (paglong). enhance.
bợ nhấc lên (đg.) ꨓꨚꨯꩂ tapong /ta-po:ŋ/ lift up, raise. nâng bợ lên nhẹ ꨓꨚꨯꩂ ꨓꨈꨯꩀ tapong tagok. lift up. nâng bợ đít người ta (nịnh hót đê hèn) ꨓꨚꨯꩂ ꨓꨈꨯꩀ… Read more »
(đg.) ꨚꨈꨵꨯꩂ paglong [A,255] /pa-ɡ͡ɣlo:ŋ˨˩/ enhance, exalt.
(đg.) ꨙꨪꩍ ndih /ɗɪh/ to lie; laying. nằm co ꨙꨪꩍ ꨚꨶꨮꩆ ndih puen. nằm lăn lộn ꨙꨪꩍ ꨝꨵꨮꩀ ndih blek ndang. nằm ngửa ꨙꨪꩍ ꨙꩃ ndih ndang. nằm úp ꨙꨪꩍ ꨈꨴꨶꩀ… Read more »
(đg.) ꨙꨪꩍ ndih /ɗɪh/ sleep. nằm ngủ trên giường ꨙꨪꩍ ꨕꨫ ꨓꨗꩃ ndih di tanâng. sleeping in bed.
nắn uốn (đg.) ꨡꨮꩀ mbek /ɓəʔ/ to mold. nắn nồi đất ꨡꨮꩀ ꨆꨈꨯꨱꩀ ꨤꩆ mbek kagaok lan.
1. (đg.) ꨌꨕꨳꩀ cadiak /ca-d̪iaʔ/ knead. nặn đồ chơi ꨌꨕꨳꩀ ꨆꨢꨩ ꨟꨁꨪꩆ cadiak kaya main. nặn men ꨌꨙꨳꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꩇ candiak baoh tapei. 2. (đg.) ꨡꨮꩀ mbek /ɓəʔ/ knead, mold. nặn… Read more »
(vô sinh) 1. (t.) ꨆꨓꨶꨮꩊ katuel /ka-tʊəl/ azoic. bà ấy bị năng ꨟꨭꩀ ꨗꩆ ꨆꨓꨶꨮꩊ muk nan katuel. 2. (t.) ꨆꨕꨮꨩ kade /ka-d̪ə:/ azoic. ông ấy bị năng ꨅꩃ ꨗꩆ ꨆꨕꨮꨩ… Read more »
(d.) ꨜꨶꨮꩊ phuel /fʊəl/ productivity. lúa đạt năng suất ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨩ ꨜꨶꨮꩊ padai hu phuel. năng suất lúa ꨜꨶꨮꩊ ꨚꨕꨰ phuel padai.