mang vớ | | X
đeo vớ, đi vớ, mang tất, đi tất, đeo tất, mặc tất (đg.) ꨎꨶꩀ ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ juak harum takai /ʤʊa˨˩ʔ – ha-rum – ta-kaɪ/ wear socks.
đeo vớ, đi vớ, mang tất, đi tất, đeo tất, mặc tất (đg.) ꨎꨶꩀ ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ juak harum takai /ʤʊa˨˩ʔ – ha-rum – ta-kaɪ/ wear socks.
máng để thức ăn cho động vật (d.) ꨈꨰꩉ gair /ɡ͡ɣɛr˨˩/ feeding trough (for hogs). máng heo; máng lợn ꨈꨰꩉ ꨚꨝꨶꨬ gair pabuei. feeding trough for pigs.
(d.) ꨌꨘꩃ ꨀꨳꨩ canang aia /ca-na:ŋ – ia:/ water trough.
(d.) ꨌꨘꩃ canang /ca-na:ŋ/ gutter.
(d.) ꨤꨟꨰ ꨓꨳꩆ lamai tian /la-mai – tia:n/ peritoneum.
nhện giăng màng; màng nhện giăng (d. đg.) ꨈꨤꨪꨟꩃ ꨥꩄ galimâng wac /ɡ͡ɣa˨˩-li-møŋ – waɪ:ʔ/ cobweb.
an lành (t.) ꨦꨭꩀ suk /suk/ be all right; peaceful. (cv.) ꨔꨭꩀ thuk /tʱuk/ yên lành; an lành; bình an ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ suk siam. yên tâm; bình tâm ꨦꨭꩀ ꨨꨓꨰ suk… Read more »
đi dép 1. (đg.) ꨎꨶꩀ ꨆꨤꨪꩀ ꨎꨶꩀ juak kalik juak /ʤʊa˨˩ʔ – ka-li:ʔ – ʤʊa˨˩ʔ/ wear sandals. 2. (đg.) ꨎꨶꩀ ꨦꨙꩊ juak sandal /ʤʊa˨˩ʔ – sa-ɗa:l/ wear sandals.
đi giày (đg.) ꨎꨶꩀ ꨓꨇꨯꨱꩀ juak takhaok /ʤʊa˨˩ʔ – ta-khɔ:ʔ/ wear shoes
1. (t.) ꨁꩅꨔꩉ itthar [A,29] /ɪt-thar/ barbarous. 2. (t.) ꨕꨝꨶꩆ dabuan [A,217] /d̪a-bʊan˨˩/ barbarous.