hay là | | or
hay, hoặc là 1. (p.) ꨋꩆ ngan /ŋa:n/ or, or else. gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨋꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ngan padai lajang hu. làm như thế này… Read more »
hay, hoặc là 1. (p.) ꨋꩆ ngan /ŋa:n/ or, or else. gạo hay lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨋꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ngan padai lajang hu. làm như thế này… Read more »
hoặc là, hay là 1. (p.) ꨋꩆ ngan /ŋa:n/ or, or else. gạo hoặc lúa gì cũng được ꨝꨴꩍ ꨋꩆ ꨚꨕꨰ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ brah ngan padai lajang hu. làm như thế… Read more »
(t.) ꨞꨳꩆ bhian /bhia:n˨˩/ usually, often. hay đi Sài Gòn ꨞꨳꩆ ꨗꨯꨱ ꨝꨰꨈꨯꨱꩉ bhian nao baigaor.
(đg.) ꨔꨮꨭ thau /thau/ know. chẳng ai hay; chẳng ai biết ꨅꩍ ꨔꨬ ꨔꨮꨭ oh thei thau. no one knows.
(t.) ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨀꨇꩉ glaong akhar /ɡ͡ɣlɔ:ŋ˨˩ – a-khʌr/ lettered, cultured; well-educated.
(t.) ꨟꨆꨴꩀꨠꨆꨴꨲꨩ makrak-makrâ /mə-kraʔ – mə-krø:/ interesting.
(t.) ꨟꨆꨴꩀꨠꨆꨴꨲꨩ makrak-makrâ /mə-kraʔ – mə-krø:/ interesting.
(d.) ꨣꨶꨪꩋ ruis /’ruɪs/ ringworm; dermatophytosis. bị hắc lào ꨎꨳꨮꩃ ꨣꨶꨪꩋ jieng ruis. bị hắc lào ꨙꨪꩀ ꨣꨶꨪꩋ ndik ruis.
(c.) ꨦꨮꩃ seng /sʌŋ/ yet, let’s. hãy hỏi hắn ꨦꨮꩃ ꨓꨐꨫ ꨐꨭꨩ seng tanyi nyu. just ask him. hãy nói với hắn ꨦꨮꩃ ꨙꨯꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ seng ndom saong nyu. please… Read more »
hăm dọa (đg.) ꨉꨮꩌ ghem /ɡʱʌm˨˩/ to threaten. hăm đánh ꨉꨮꩌ ꨀꨓꨯꨱꩃ ghem ataong. threaten to fight.