hầm (nấu) | | stew
nấu, hầm cho rã (đg.) ꨣꨳꩀ riak /riaʔ/ to stew. hầm xương ꨣꨳꩀ ꨓꨤꩃ riak talang.
nấu, hầm cho rã (đg.) ꨣꨳꩀ riak /riaʔ/ to stew. hầm xương ꨣꨳꩀ ꨓꨤꩃ riak talang.
phả hơi nóng, tỏa hơi nóng, tỏa nhiệt (đg.) ꨨꩊ hal /ha:l/ stifling, sweltering; radiate heat. hầm nóng bức nực nội ꨨꩊ ꨝꨵꨭꨥ hal bluw. suffocating. trời trưa nắng hầm ngột… Read more »
cái hầm, cái hào 1. (d.) ꨤꨝꩃ labang /la-ba:ŋ˨˩/ pit, tunnel. hầm sâu; hào sâu ꨤꨝꩃ ꨕꨤꩌ labang dalam. deep tunnel. 2. (d.) ꨝꨣꨨꨭꩌ barahum [A,327] /ba˨˩-ra-hum/ pit, tunnel. hầm sâu;… Read more »
bốc mùi 1. (t.) ꨟꨮꨭꩍ mauh /mə-uh/ somewhat soured; stale smell. 2. (t.) ꨡꨭꨥ ꨀꩇ mbuw ap /ɓau – ap/ somewhat soured; stale smell.
(t.) ꨂꩀꨕꨟꨭꩀ ukdamuk /u:ʔ-d̪a-mu:˨˩ʔ/ with zeal; eagerly.
vị hăng (t.) ꨝꨵꨶꨩ blua /blʊa:˨˩/ having a sharply strong taste or smell; pungent.
hăng, hăng hái (t.) ꨆꨓꨪꨆꨓꨮꩃ kati-kateng /ka-ti: – ka-ʌŋ/ ardent.
sôi máu (đg.) ꨚꨙꨳꩀ ꨕꨣꩍ pandiak darah /pa-ɗiaʔ – d̪a-rah˨˩/ furious.
(đg.) ꨔꩄ thac /thaɪʔ/ to throw. hắt nước vô mặt ꨔꩄ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨡꨯꨱꩀ thac aia tamâ mbaok. throw water on face.
(t.) ꨉꨮꩍ gheh /ɡʱəh˨˩/ good. hay quá ꨉꨮꩍ ꨝꨳꩀ gheh biak. it’s so good.