gác giữ | | guard
canh gác (đg.) ꨇꨪꩀ khik /khɪʔ/ to guard; keep gác cổng ꨇꨪꩀ ꨝꨡꨮꩃ ꨎꩃ khik bambeng jang. guard the gate.
canh gác (đg.) ꨇꨪꩀ khik /khɪʔ/ to guard; keep gác cổng ꨇꨪꩀ ꨝꨡꨮꩃ ꨎꩃ khik bambeng jang. guard the gate.
để lên (đg.) ꨌꨴꨯꩂ crong /cro:ŋ/ to place on. gác chân lên bàn ꨌꨴꨯꩂ ꨤꨰꩈ ꨕꨫ ꨚꨝꩆ crong laiy di paban. place legs on table.
(d.) ꨣꨕꨩ rada /ra-d̪a:/ garret, attic; bamboo frame. ở trên gác ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨣꨕꨩ di ngaok rada. gác để chiếu ꨣꨕꨩ ꨌꨳꨯꨮꨥ rada ciéw.
(d.) ꨓꨆꨯꨮꨩ ꨣꨧꨩ ꨟꨕꨩ také rasa mada /ta-ke̞: – ra-sa: – mə-d̪a:/ antlers.
ếm bùa, ếm ngãi, bỏ bùa, chơi ngãi 1. (đg.) ꨋꩇ ꨎꨴꨭꨩ ngap jru /ŋaʔ – ʤru:˨˩/ to bewitch, enchant. 2. (đg.) ꨋꩇ ꨈꨭꩆ ngap gun /ŋaʔ – ɡ͡ɣun˨˩/ to bewitch,… Read more »
ễnh cong (t.) ꨙꩀ ndak /ɗaʔ/ curved. ễnh lưng (còng lưng) ꨙꩀ ꨀꨣꨯꨱꩃ ndak araong. curved back; hogback.
(d.) ꨁꩃ ing /iŋ/ bullfrog. con ễnh ương ꨀꨗꩀ ꨁꩃ anâk ing. bullfrog.
con gà (d.) ꨟꨗꨭꩀ manuk /mə-nuʔ/ chicken. gà bông ꨟꨗꨭꩀ ꨟꨴꨰ manuk mrai. gà chọi, gà đá ꨟꨗꨭꩀ ꨟꨓꨴꨮꩌ manuk matrem. gà cút ꨟꨗꨭꩀ ꨥꩀ manuk wak. gà kiến ꨟꨗꨭꩀ ꨀꨟꨴꨰꩀ… Read more »
con gà con (d.) ꨀꨗꩀ ꨌꨳꨯꨮꩇ anâk ciép /a-nø:ʔ – cie̞ʊʔ/ chick.
gả cưới 1. (đg.) ꨚꨇꨪꩂ pakhing /pa-khiŋ/ to get marriage; to marry off one’s daughter/son to somebody. gả chồng ꨚꨇꨪꩂ ꨤꨆꨬ pakhing lakei. marry off one’s daughter to a guy. gả… Read more »