đối diện | | face to face
đối mặt 1. (t.) ꨏꨯꨱꩌ jhaom [A,158] /ʨɔm˨˩/ opposite, face to face. (Fr. vis-à-vis, en face). (Khm. čhum) phía đối diện ꨏꨯꨱꩌ ꨀꨘꩀ jhaom anak. face up. 2. (t.) … Read more »
đối mặt 1. (t.) ꨏꨯꨱꩌ jhaom [A,158] /ʨɔm˨˩/ opposite, face to face. (Fr. vis-à-vis, en face). (Khm. čhum) phía đối diện ꨏꨯꨱꩌ ꨀꨘꩀ jhaom anak. face up. 2. (t.) … Read more »
đối nghịch (t.) ꨓꨈꩉ tagar [A,167] /ta-ɡ͡ɣʌr˨˩/ contrary to. đối ngược nhau ꨓꨈꩉ ꨈꨮꩇ tagar gep. contrary to each other.
(đg.) ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ daok deng /d̪ɔ:ʔ – d̪ʌŋ/ to behave. đối xử với nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ daok deng saong gep. treat each other. đối xử tệ bạc với nhau… Read more »
(d.) ꨡꨶꨮꩆ mbuen /ɓʊən/ hill. đồi cao ꨡꨶꨮꩆ ꨈꨵꨯꨱꩃ mbuen glaong. high hill.
chuyển đổi (đg.) ꨦꨤꨪꩍ salih /sa-lɪh/ to change, convert. đổi tiền ꨦꨤꨪꩍ ꨎꨳꨯꨮꩆ salih jién. exchange money.
(d.) ꨆꨥꨯꩌ kawom /ka-wo:m/ group. một đội ꨧꨩ sa kawom. one group. đội một ꨆꨥꨯꩌ ꨧꨩ kawom sa. group one.
1. (đg.) ꨙꨶꨩ ndua /ɗʊa:/ to carry on head. đội nước ꨙꨶꨩ ꨀꨳꨩ ndua aia. carry jar of water on head. 2. (đg.) ꨁꨆꩀ ikak /i-kaʔ/ to wear on head. đội… Read more »
đôn vào, độn vào 1. (đg.) ꨎꨰꩍ jaih /ʤɛh˨˩/ stuff into. 2. (đg.) ꨚꨵꩍ plah /plah/ stuff into. 3. (đg.) ꨓꨔꩆ ꨓꨟꨩ tathan tamâ /ta-tha:n – ta-mø:/ stuff into.
(đg.) ꨆꨯꨱꩍ kaoh /kɔh/ to cut down. đốn ngã ꨆꨯꨱꩍ ꨎꨤꨮꩍ kaoh jaleh. fell; cut down. đốn cây ꨆꨯꨱꩍ ꨜꨭꩆ kaoh phun. cut down a tree.
(d.) ꨓꨯꩂ ꨎꨝꨶꨮꩊ tong jabuel /to:ŋ – ʤa˨˩-bʊəl˨˩/ military post.