đồn đại | | rumor
(đg.) ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ mbaik-kataik /ɓɛ:k – ka-tɛ:k/ to spread rumors. lời đồn đại ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ panuec mbaik-kataik. rumor. tin đồn ꨇꨯꨱ ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ khao mbaik-kataik. hearsay, rumor.
(đg.) ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ mbaik-kataik /ɓɛ:k – ka-tɛ:k/ to spread rumors. lời đồn đại ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ panuec mbaik-kataik. rumor. tin đồn ꨇꨯꨱ ꨡꨰꩀꨆꨓꨰꩀ khao mbaik-kataik. hearsay, rumor.
I. phía đông, hướng đông, đằng đông 1. (d.) ꨚꨭꩉ pur /pur/ East. chính đông ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨭꩉ krâh pur. right east. đông bắc ꨃꨦꩆ ésan. northeast. đông nam ꨀꨈꨴꨪꩍ agrih. southeast. đông… Read more »
(đg.) ꨟꨤꩍꨌꩍ malah-cah /mə-lah-cah/ to contend; quarrel.
1. (t.) ꨨꨭꨩ ꨆꩊ hu kal /hu: – ka:l/ sometimes. 2. (t.) ꨈꨯꨱꩀ ꨓꨭꩀ gaok tuk /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ – tuʔ/ sometimes.
1. (đg.) ꨚꨕꨮꩃ padeng /pa-d̪ʌŋ/ quiz. câu đố ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨕꨮꩃ panuec padeng. riddle. đố nhau ꨚꨕꨮꩃ ꨈꨮꩇ padeng gep. quiz each other. 2. (đg.) ꨚꨙꨥ pandaw /pa-ɗaʊ/ quiz.
1. đổ, đổ vào, rót vào (đg.) ꨓꨭꩍ tuh /tuh/ to pour in, spill. đổ nước vào chai ꨓꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨆꨤꨯꨱꩀ tuh aia tamâ kalaok. pour water into the bottle. … Read more »
1. (đg.) ꨓꨭꩍ ꨆꨖꨩ tuh kadha /tuh – ka-d̪ʱa:/ to lay the blame. 2. (đg.) ꨓꨭꩍ ꨔꩄ tuh thac /tuh – thaɪʔ/ to lay the blame.
độ chừng, ước chừng, khoảng chừng (t.) ꨢꨯꨱꩌ yaom /jɔ:m/ about, degree of the amount, level, or extent; approximately. độ chừng bấy nhiêu đó ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨗꩆ yaom hu hadom… Read more »
1. (t.) ꨧꨳꩌ ꨨꨓꨰ siam hatai /sia:m – ha-taɪ/ tolerant, big-hearted. 2. (t.) ꨚꨤꨰ ꨓꨭꩃ ꨓꨳꩆ palai tung tian /pa-laɪ – tuŋ – tia:n/ tolerant, big-hearted.
có tính độc, độc tính (t.) ꨦꩀ ꨎꨝꨩ sak jaba /sak – ʤa˨˩-ba:˨˩/ toxic, poison. độc dược ꨎꨴꨭꨩ ꨦꩀ ꨎꨝꨩ jru sak jaba. toxic drug.