trưởng | | chief
(d.) ꨈꨗꨶꨮꩉ ganuer /ɡ͡ɣa˨˩-nʊər˨˩/ chief. trưởng lớp học, lớp trưởng ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨓꩊ ꨝꩄ ganuer tal bac. class president. trưởng bếp, bếp trưởng ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨈꨪꩂ ganuer ging. chef.
(d.) ꨈꨗꨶꨮꩉ ganuer /ɡ͡ɣa˨˩-nʊər˨˩/ chief. trưởng lớp học, lớp trưởng ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨓꩊ ꨝꩄ ganuer tal bac. class president. trưởng bếp, bếp trưởng ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨈꨪꩂ ganuer ging. chef.
(d.) ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ akaok gep /a-kɔʔ – ɡ͡ɣəʊ˨˩ʔ/ head of a race, patriarch.
I. trượt, trượt té, trượt ngã (đg.) ꨓꨔꨴꩀ tathrak /ta-thra:ʔ/ to slip. trượt chân ꨓꨔꨴꩀ ꨓꨆꨰ tathrak takai. slip over. trượt ngã ꨓꨔꨴꩀ ꨤꨝꨭꩍ tathrak labuh. slip and fall. đường trơn dễ… Read more »
1. (đg.) ꨟꨨꨓꨫ mahati /mə-ha-ti:/ abstract; visualize, to imagine. 2. (đg.) ꨟꩀ ꨦꨗꩃ mâk sanâng / abstract; visualize, to imagine.
I. trước, phía trước, đằng trước (nói phương hướng) (t.) ꨀꨘꩀ anak /a-naʔ/ in front of. trước nhà ꨀꨘꩀ ꨧꩃ anak sang. in front of the house. đứng phía trước ꨕꨮꩃ ꨀꨘꩀ… Read more »
(đg.) ꨌꨡꩀ cambak /ca-ɓa:ʔ/ spread, suffuse. bệnh dịch lan truyền khắp xóm làng ꨎꨪꩅ ꨟꩀ ꨌꨡꩀ ꨝꩀ ꨚꨤꨬ jit mâk cambak bak palei. disease spread throughout the village.
1. (d.) ꨌꨣꨰ carai /ca-raɪ/ tradition. 2. (d.) ꨕꨘꩇ danap [A,215] /d̪a-na˨˩ʔ/ tradition. làm theo truyền thống ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨕꨘꩇ ngap tuei danap. follow the tradition.
(d.) ꨕꩌꨗꩈ damnây /d̪am-nøɪ˨˩/ legend. (cv.) ꨕꨠꨗꩈ damanây [A,218] /d̪a-mə˨˩-nøɪ˨˩/
truyện, truyện cổ (d.) ꨕꨤꨭꨆꩊ dalukal /d̪a-lu-ka:l/ story (short), tale.
1. trừ, loại bỏ, cắt ra (đg.) ꨌꨴꨰꩍ craih /crɛh/ to eliminate. trừ ra khỏi danh sách ꨌꨴꨰꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨓꨤꨬ ꨀꨋꩆ craih tabiak di talei angan. 2. trừ, phép trừ 2.1… Read more »