tu viện Phật giáo | | Buddhist monastery
Phật viện (d.) ꨈꨙꨫ gandi [A,97] /ɡ͡ɣa˨˩-ɗi:˨˩/ Buddhist monastery. (Skt. Pali. kuti)
Phật viện (d.) ꨈꨙꨫ gandi [A,97] /ɡ͡ɣa˨˩-ɗi:˨˩/ Buddhist monastery. (Skt. Pali. kuti)
I. 1. tù, nhà tù, nhà giam 1.1 (d.) ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ sang danuh /sa:ŋ – d̪a-nuh˨˩/ prison, jail. nhốt vào tù ꨆꨣꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ karek dalam sang danuh. locked up in… Read more »
(d.) ꨕꨣꨯꨱꩃ daraong /d̪a-nrɔŋ˨˩/ chest.
1. (đg.) ꨎꨭꩌ jum /ʤum˨˩/ to gather. tụ họp ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ jum pataom. tụ tập ꨎꨭꩌ ꨈꨮꩇ jum gep. 2. (đg.) ꨎꨳꨯꩂ jiong /ʤio:ŋ˨˩/ convergence. cá tụ ở hồ ꨁꨆꩆ ꨎꨳꨯꩂ… Read more »
tua lại, quay ngược lại 1. (đg.) ꨢꨮꩃ ꨈꨤꩄ yeng galac /jəŋ – ɡ͡ɣa˨˩-laɪ˨˩ʔ/ rewind. 2. (đg.) ꨚꨈꨤꩄ pagalac /pa-ɡ͡ɣa˨˩-laɪ˨˩ʔ/ rewind.
tua vải đeo tai (d.) ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ bruei tangi /bruɪ˨˩ – ta-ŋi:/ thread earring.
1. (đg.) ꨚꨮꩃ ꨓꨶꨬ peng tuei /pʌŋ – tuɪ/ compliance. 2. (đg.) ꨇꨪꩀ ꨓꨶꨬ khik tuei /khɪʔ – tuɪ/ compliance.
1. (d.) ꨧꨩ ꨀꨕꨪꩅ sa adit /sa: – a-d̪it/ 2. (d.) ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨌꨟꨴꨮꩇ akaok camrep [A,116] /a-kɔʔ – cam-rə:p/ week. (cv.) ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨠꨣꨮꩇ akaok tamarep [Cam M] /a-kɔʔ –… Read more »
(đg.) ꨚꨒꨮꩇ panjep /pa-ʄəʊʔ/ amend, revise.
(đg.) ꨓꨚꩍ tapah /ta-pah/ to lead a religious life. đi tu hành ꨗꨯꨱ ꨓꨚꩍ nao tapah. go to lead a religious life.