trốn | | hide
trốn, trốn tránh (đg.) ꨕꨮꩇ dep /d̪əʊ˨˩ʔ/ to shirk, hide.
trốn, trốn tránh (đg.) ꨕꨮꩇ dep /d̪əʊ˨˩ʔ/ to shirk, hide.
1. (đg.) ꨔꨴꨮꨭ thrau /thrau/ ~ /srau/ to mix. 2. (đg.) ꨝꨔꨪꩀ bathik [A,321] /ba˨˩-thiʔ/ to mix.
(đg.) ꨚꨠꨤꨭꩀ pamaluk /pa-mə-luʔ/ to mingle.
(đg.) ꨟꨯꨱꩃ maong /mɔŋ/ to look. trông chờ ꨟꨯꨱꩃ ꨌꩃ maong cang. looking forward, expectant. trông chừng ꨟꨯꨱꩃ ꨇꨪꩀ maong khik. watch out. trông coi ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀ maong aiek. look after,… Read more »
(t.) ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ jangaih mblan /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩ – ɓlan/ clarity. nước trong vắt ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ aia jangaih mblan. water is clear and glittering; clarity water.
(d.) ꨀꨧꩉ ꨟꨓꨩ asar mata /a-sʌr – mə-ta:/ eyeball.
(d.) ꨈꨵꩃ glang /ɡ͡ɣla:ŋ˨˩/ inside, coil. cho vào tròng ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨈꨵꩃ buh tamâ glang. put inside. tròng dây ꨈꨵꩃ ꨓꨤꨬ glang talei. coil of wire.
1. (đg.) ꨤꩍ lah /lah/ to burst. trổ cành ꨤꩍ ꨖꩆ lah dhan. bursting branches. 2. (đg.) ꨔꨴꨯꨱꩍ thraoh /thrɔh/ to flower, flowering. trổ bông ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨝꨊꨭꨩ thraoh bangu. blossom, flowering…. Read more »
(đg.) ꨚꨝꨵꨯꨱꩆ pablaon /pa-blɔn˨˩/ to open wide. trố mắt nhìn ꨚꨝꨵꨯꨱꩆ ꨟꨓꨩ ꨟꨯꨱꩃ pablaon mata maong. open wide the eyes to look.
(đg.) ꨔꨮꩀ thek /thəʔ/ to drift. lá trôi trên dòng nước ꨨꨤꨩ ꨔꨮꩀ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ hala thek di ngaok aia. leaves floating on the water. trôi nổi E@K _QU thek… Read more »