truân chuyên | | arduous
(t.) ꨣꨡꨫ rambi /ra-ɓi:/ arduous. gian khổ và truân chuyên ꨣꨡꨫ ꨣꨡꩍ rambi rambah. suffering and arduous.
(t.) ꨣꨡꨫ rambi /ra-ɓi:/ arduous. gian khổ và truân chuyên ꨣꨡꨫ ꨣꨡꩍ rambi rambah. suffering and arduous.
(d.) ꨎꨭꩅ jut /ʤut˨˩/ a type of bamboo. cây trúc ꨜꨭꩆ ꨎꨭꩅ phun jut.
1. (đg.) ꨌꨶꩃ ꨆꨙꩍ cuang kandah /cʊa:ŋ – ka-ɗah/ to hinder, trouble. 2. (đg.) ꨀꨎꩊ ajal /a-ʤʌl˨˩/ to hinder, trouble. 3. (đg.) ꨀꨎꩊꨥꩊ ajal-wal /a-ʤʌl˨˩-wʌl/ to hinder, trouble.
(đg.) ꨎꨳꨮꩃ jieng /ʤiəŋ˨˩/ to become. trở thành một người tốt ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ jieng sa urang siam. become a good one.
trợ, tương trợ 1. (đg.) ꨕꨯꨱꩃ daong /d̪ɔŋ˨˩/ to help. biết trợ giúp lẫn nhau ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩃ ꨨꨕꨰ ꨈꨮꩇ thau daong hadai gep. know how to help each other. 2…. Read more »
(d.) ꨤꨊꨪꩀ langik /la-ŋi:ʔ/ sky; heaven.
(d.) ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨧꨪꩀ langik tasik /la-ŋi:ʔ – ta-si:ʔ/ sea and heaven. trời biển ơi! (trời đất ơi!) ꨤꨊꨪꩀ ꨓꨧꨪꩀ ꨤꨮꩈ ! langik tasik ley! (idioms) Oh my God!
(d.) ꨨꨣꨮꩃ ꨟꨐꨫ hareng manyi /ha-rʌŋ – mə-ɲi:/ the roar of sky.
I. trống, cái trống (dụng cụ âm nhạc) (d.) ꨨꨈꩉ hagar /ha-ɡ͡ɣʌr˨˩/ drum (cylinder form, percussion in general). đánh trống ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨨꨈꩉ ataong hagar. to drum, beat a drum. II. trống, trống… Read more »
(d.) ꨈꨗꨮꩃ ganeng /ɡ͡ɣa˨˩-nʌŋ˨˩/ drum Ginang (a long and cylindrical drum type). (cv.) ꨈꨪꨗꨮꩃ gineng /ɡ͡ɣi˨˩-nʌŋ˨˩/