tội lỗi | | guilty
tội lỗi, lầm lỗi (t.) ꨕꨭꩍꨧꨩ duhsa [A,224] /d̪uh-sa:/ guilty, sin, wrongdoing.
tội lỗi, lầm lỗi (t.) ꨕꨭꩍꨧꨩ duhsa [A,224] /d̪uh-sa:/ guilty, sin, wrongdoing.
I. 1. tóm gọn, sắp xếp cho gọn (đg.) ꨕꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ dak hu nok /d̪aʔ – hu: – no:ʔ/ organized order. tóm gọn lại cho gọn gàng đẹp đẽ ꨕꩀ… Read more »
(đg.) ꨨꨣꨭꩃ harung /ha-ruŋ/ to summarize.
I. tô, cái tô (d.) ꨎꨤꨭꩀ jaluk /ʤa˨˩-lu˨˩ʔ/ bowl chén tô bát đĩa ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨎꩌ ꨚꨣꨯꨮꩃ pangin jaluk jam paréng. dishes. II. tô, sơn, trát, trét (màu) (đg.) ꨟꨔꨪꩀ mathik /mə-tʱiʔ/ to… Read more »
(đg.) ꨢꩀ yak /jaʔ/ to accuse.
(d.) ꨔꨴꨭꩍ thruh /tʱruh/ nest.
(t.) ꨝꩀ ꨕꨫ ꨓꨳꩆ bak di tian /ba˨˩ʔ – d̪i: – tia:n/ to have reached the summit of one’s hopes, satisfactory, contented. làm như thế anh thấy toại nguyện chưa? ꨋꩇ… Read more »
1. (d. t.) ꨀꨝꨪꩍ abih /a-bih˨˩/ all, total, the whole. 1. (d. t.) ꨈꨴꨮꩇ ꨀꨝꨪꩍ grep abih /ɡ͡ɣrəʊ˨˩ʔ – a-bih˨˩/ all, total, the whole.
(t.) ꨔꨴꨯꨱꩃ thraong /tʱrɔŋ/ perfect.
(t.) ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆ klaoh gaon /klɔh – ɡ͡ɣɔn˨˩/ full power. toàn quyền là ở hắn thôi ꨆꨵꨯꨱꩍ ꨈꨯꨱꩆ ꨚꩀ ꨐꨭꨩ ꨟꨪꩆ klaoh gaon pak nyu min. every decision is on him…. Read more »