tỏa mùi | | radiate odor
tỏa mùi, bốc mùi (đg.) ꨡꨭꨥ mbuw /ɓau/ radiate odor, smell (stink). tỏa ra mùi mồ hôi (hắt ra mùi hôi cơ thể) ꨡꨭꨥ ꨀꨳꨩ ꨨꨮꩇ mbuw aia hep. emitting body… Read more »
tỏa mùi, bốc mùi (đg.) ꨡꨭꨥ mbuw /ɓau/ radiate odor, smell (stink). tỏa ra mùi mồ hôi (hắt ra mùi hôi cơ thể) ꨡꨭꨥ ꨀꨳꨩ ꨨꨮꩇ mbuw aia hep. emitting body… Read more »
(đg.) ꨨꨕꩍ ꨓꨗꨴꩀ hadah tanrak /ha-d̪ah – ta-nra:ʔ/ to flash.
1. tỏ, tỏ tường, rõ (t.) ꨨꨕꩍ hadah /ha-d̪ah/ clearly. sáng tỏ ꨨꨕꩍ ꨡꨴꩃ hadah mbrang. bright lights; show clear. đã tỏ tường tận ꨨꨭꨩ ꨨꨤꨭꩍ ꨨꨕꩍ hu haluh hadah. known thoroughly… Read more »
(t.) ꨨꨕꩍ ꨚꨕꨮꩌ hadah padem /ha-d̪ah – pa-d̪ʌm/ to show bright and fuzzy. đèn tỏ mờ ꨟꨐꩀ ꨨꨕꩍ ꨚꨕꨮꩌ manyâk hadah padem. bright lights dim.
(đg.) ꨟꨋꩇ mangap /mə-ŋaʔ/ to show clever. tỏ vẻ rất tinh tường nhưng thật ra là hắn chẳng biết gì cả ꨟꨋꩇ ꨆꨩ ꨆꨴꩍ ꨨꨕꩍ ꨟꨪꩆ ꨝꨳꩀ ꨟꨰ ꨐꨭꨩ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ… Read more »
1. (đg.) ꨔꨶꨰꨡꨶꨰ thuai-mbuai /tʱʊoɪ-ɓʊoɪ/ to pry; curious. 2. (đg.) ꨤꨤꩇ lalap [A,439] (Khm.) /la-lap/ to pry; curious.
(d.) ꨎꨮꩌꨟꨳꨯꨮꩃ jemmiéng /ʤʌm˨˩-mie̞ŋ/ mason bee. (cv.) ꨟꨳꨯꨮꩃ miéng /mie̞ŋ/
(d.) ꨈꨙꨫ gandi [A, 97] (Skt.) /ɡ͡ɣa˨˩-ɗi:˨˩/ law court. toà án xét xử vụ án ꨈꨙꨫ ꨚꨌꩉ ꨟꨈꨙꨫ [ꨀꨩ ꩝꩓꩖꩗] gandi pacar magandi [A,367].
1. (t.) ꨚꩇꨝꩇ papbap /pap-bap˨˩/ unexpected. tình cờ gặp nhau ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ ꨚꩇꨝꩇ gaok gep papbap. coincidentally meet. 2. (t.) ꨀꨣꩊ aral [A,19] /a-ral/ unexpected. gặp nhau tình cờ ꨈꨯꨱꩀ… Read more »
1. (d.) ꨀꨓꨞꨩ atabha /a-ta-bha:˨˩/ situation. 2. (d.) ꨣꨆꨭꨨꨴꨆꨭꩆ rakuh-rakun /ra-kuh – ra-kun/ situation.