nhẫn nhịn | | patience
nhẫn nại (đg.) ꨀꨲꩆ ân /øn/ to endure, patience. (tng.) “ở hiền gặp lành, ác giả ác báo” (biết nhẫn nhịn) “ꨀꨲꩆ ꨕꨫ ꨎꨗꩀ ꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌ ꩝ ꨀꨲꩆ ꨕꨫ ꨣꨎꩌ ꨚꨵꨶꨰ… Read more »
nhẫn nại (đg.) ꨀꨲꩆ ân /øn/ to endure, patience. (tng.) “ở hiền gặp lành, ác giả ác báo” (biết nhẫn nhịn) “ꨀꨲꩆ ꨕꨫ ꨎꨗꩀ ꨓꨯꩀ ꨧꨳꩌ ꩝ ꨀꨲꩆ ꨕꨫ ꨣꨎꩌ ꨚꨵꨶꨰ… Read more »
(t.) ꨀꨔꨭꩉ ꨓꨳꩆ athur tian /a-thur – tia:n/ merciless.
1. (đg.) ꨓꨯꩀ ꨦꨗꩃ tok sanâng /to:ʔ – sa-nøŋ/ to judge. 2. (đg.) ꨓꨝꨭꩉ ꨦꨗꩃ tabur sanâng /ta-bur˨˩ – sa-nøŋ/ to judge.
nhận lấy 1. (đg.) ꨓꨯꩀ tok /to:ʔ/ to receive (materially). nhận thư ꨓꨯꩀ tok harak. receive mail. nhận lấy ꨓꨯꩀ tok mâk. receiving. 2. (đg.) ꨟꩀ mâk /møʔ/ to receive (materially)…. Read more »
(đg.) ꨨꨰꩈ haiy /hɛ:/ to accept, to agree. tôi nhận lời ngày mai đi làm cho anh ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰꩈ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨈꨯꨮꨩ ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨆꨩ ꨦꨄꨰ dahlak haiy tagok pagé nao ngap… Read more »
(đg.) ꨀꨗꨰꩍ ꨦꨣꨫ anaih sari /a-nɛh – sa-ri:/ to acknowledge.
(đg.) ꨌꨳꨪꩇ ꨈꨵꩄ ciip glac /ciʊʔ – ɡ͡ɣlaɪ˨˩ʔ/ confess, confession, admit the delict.
1. (d.) ꨧꨶꩅꨓꨪꩀ suattik /sʊat-tiʔ/ comprehension, cognitive, cognition. 2. (d.) ꨆꨕꨭꨣꩅ kadurat /ka-d̪u-rat˨˩/ comprehension, cognitive, cognition.
(đg.) ꨥꨮꩍ weh /wəh/ to lift. nhấc chân lên ꨥꨮꩍ ꨤꨰꩈ ꨓꨈꨯꩀ weh laiy tagok. lift leg up. nhấc cây ꨥꨮꩍ ꨈꨰ weh gai. lift the wood. nhấc đá ꨥꨮꩍ ꨝꨓꨮꨭ… Read more »
(đg.) ꨓꨓꨳꨯꨮꩇ tatiép /ta-tie̞ʊʔ/ gnaw at. cá nhấm (nhắp) mồi ꨁꨆꩆ ꨓꨓꨳꨯꨮꩇ ꨥꩍ ikan tatiép wah. fish bite the bait.