thành | | become; fence; honest
I. thành, trở thành, biến thành (đg.) ꨎꨳꨮꩃ jieng /ʤiəŋ˨˩/ to become. (cv.) ꨨꨎꨳꨮꩃ hajieng /ha-ʤiəŋ˨˩/ thành một người tốt ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ jieng sa urang siam. become a good person. làm… Read more »
I. thành, trở thành, biến thành (đg.) ꨎꨳꨮꩃ jieng /ʤiəŋ˨˩/ to become. (cv.) ꨨꨎꨳꨮꩃ hajieng /ha-ʤiəŋ˨˩/ thành một người tốt ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ jieng sa urang siam. become a good person. làm… Read more »
(d.) ꨟꨕꨪꩆ ꨣꨢꨩ madin raya /mə-d̪in – ra-ja:/ citadel, city.
(d.) ꨕꨣꨩ dara /d̪a-ra:˨˩/ youth, young girl.
(d.) ꨍꩉ char /ʧʌr/ gong.
(d.) ꨝꨮꩀ bek /bəʔ˨˩/ dragon fruit. trái thanh long ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨮꩀ baoh bek. dragon fruit.
(d.) ꨝꩅ ꨚꨤꨪꨕꨥ bat palidaw /bʌt˨˩ – pa-li-d̪aʊ/ great dragon sword.
(đg.) ꨚꨢꩍ ꨨꨕꩍ payah hadah /pa-jah – ha-d̪ah/ to explain in pure brightness.
1. (đg.) ꨚꨓꩀꨚꨣꨰ patak-parai /pa-taʔ–ha-taɪ/ to moan, lament. khóc than, than khóc ꨨꨳꨩ ꨚꨓꩀ ꨚꨣꨰ hia patak parai. wailing cry, crying while telling, tearful. 2. (đg.) ꨣꨌꨯꨱꩀ racaok [A,417] /ra-cɔʔ/ to… Read more »
than lửa, than đang cháy (d.) ꨀꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬ angah apuei /a-ŋah – a-puɪ/ lives coal, coal fire. than lửa đang cháy ꨀꨋꩍ ꨀꨚꨶꨬ angah apuei. lives coal.
(đg.) ꨡꨶꩍ ꨆꩊ mbuah kal /ɓʊah – ka:l/ to complain. than trách số phận ꨡꨶꩍ ꨆꩊ ꨆꨥꩅ [A,69] mbuah kal kawat. complain about fate.