tham dự | | attend
1. (đg.) ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ hu mbaok /hu – ɓɔ:ʔ/ attend. hắn đến tham dự buổi tiệc cho có vậy thôi ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨫ ꨥꩉ ꨤꨳꨮꩃ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ ꨟꨪꩆ… Read more »
1. (đg.) ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ hu mbaok /hu – ɓɔ:ʔ/ attend. hắn đến tham dự buổi tiệc cho có vậy thôi ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨕꨫ ꨥꩉ ꨤꨳꨮꩃ ꨡꨮꩃ ꨟꨐꨭꩌ ꨟꨪꩆ… Read more »
(d.) ꨗꩇꨧꨭꨩ napsu [A,245] /nap-su:/ libido, sexual desire.
(đg.) ꨡꨮꩃ ꨤꨶꩀ mbeng luak /ɓʌŋ – lʊaʔ/ corrupt; corruption.
(đg.) ꨀꨧꨭꩊ asul [A, 27] /a-sul/ to explore.
(d.) ꨟꨣꨆꩀ marakak [A, 388] /mə-ra-kaʔ/ disaster
thảm thương (buồn rầu) (t.) ꨚꨨꨶꨰ pahuai /pa-hʊoɪ/ tragically.
1. (t.) ꨓꨤꨓꨤꩍ tala-talah /ta-la-ta-lah/ heart-rending. khóc lóc thảm thiết ꨌꨯꨱꩀ ꨨꨳꨩ ꨓꨤꨓꨤꩍ caok hia tala-talah. 2. (t.) ꨚꨯꨮꨕꨩ péda [A, 290] /pe̞-d̪a:/ heart-rending.
(đg.) ꨛꨩꨙꨯꩂ pandong /pa-ɗo:ŋ/ to float, floating. thả nổi trên mặt nước ꨛꨩꨙꨯꩂ ꨕꨫ ꨕꨤꩍ ꨀꨳꨩ pandong di dalah aia.
1. (d.) ꨨꨮꩉ her /hʌr/ waterfall. 2. (d.) ꨌꨴꨯꨱꩀ craok [A, 137] /crɔ:ʔ/ waterfall.
(d.) ꨓꨚꨭꩃ ꨝꨓꨭꨥ tapung batuw /ta-puŋ – ba˨˩-tau/ plaster.