thành | | become; fence; honest

I. thành, trở thành, biến thành

(đg.)   ꨎꨳꨮꩃ jieng 
 /ʤiəŋ˨˩/

to become.
(cv.)   ꨨꨎꨳꨮꩃ hajieng  /ha-ʤiəŋ˨˩/
  • thành một người tốt ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ jieng sa urang siam.
    become a good person.
  • làm ăn thành đạt ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨦꩅ ngap mbeng hu jieng kasat.
    successful business.

 

II. thành, tường thành, bờ thành, thành rào

(d.)   ꨚꨈꨩ paga 
 /pa-ɡ͡ɣa:˨˩/ 

fence.
  • xây thành xung quanh nhà ꨚꨕꨮꩃ ꨚꨈꨩ ꨥꨪꩊ ꨧꩃ padeng paga wil sang.
    built a fence around the house.

 

III. thành, thành thật, chân thành

(t.)   ꨔꩅꨓꨳꩀ thattiak 
 /that-tiaʔ/ 

honest, sincere, sincerity.
  • lòng thành ꨨꨓꨰ ꨔꩅꨓꨳꩀ hatai thattiak.
    sincerity; faithful.

  

Wak Kommen