I. thành, trở thành, biến thành
(đg.) ꨎꨳꨮꩃ jieng to become.(cv.) ꨨꨎꨳꨮꩃ hajieng /ha-ʤiəŋ˨˩/ |
- thành một người tốt ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨧꨳꩌ jieng sa urang siam.
become a good person. - làm ăn thành đạt ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨦꩅ ngap mbeng hu jieng kasat.
successful business.
II. thành, tường thành, bờ thành, thành rào
(d.) ꨚꨈꨩ paga fence. |
- xây thành xung quanh nhà ꨚꨕꨮꩃ ꨚꨈꨩ ꨥꨪꩊ ꨧꩃ padeng paga wil sang.
built a fence around the house.
III. thành, thành thật, chân thành
(t.) ꨔꩅꨓꨳꩀ thattiak honest, sincere, sincerity. |
- lòng thành ꨨꨓꨰ ꨔꩅꨓꨳꩀ hatai thattiak.
sincerity; faithful.

