văn minh | | civilized
1. (t.) ꨣꨡꩇ rambap [A, 411] /ra-ɓap/ civilized. 2. (t.) ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨨꨕꩍ bhap ilimo hadah [Sky.] /bʱa:p˨˩ – i-li-mo: – ha-d̪ah/ civilized. 3. (t.) ꨓꨡꩃ ꨨꨕꩍ tambang hadah… Read more »
1. (t.) ꨣꨡꩇ rambap [A, 411] /ra-ɓap/ civilized. 2. (t.) ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨨꨕꩍ bhap ilimo hadah [Sky.] /bʱa:p˨˩ – i-li-mo: – ha-d̪ah/ civilized. 3. (t.) ꨓꨡꩃ ꨨꨕꩍ tambang hadah… Read more »
(d.) ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨓꨟꨳꨩ adaoh tamia /a-d̪ɔh – ta-mia:/ letters and arts.
(d.) ꨨꨣꩀ harak /ha-raʔ/ stationary writings.
(t.) ꨆꨣꩃ karang /ka-ra:ŋ/ brief. viết vắn tắt ꨥꩀ ꨆꨣꩃ wak karang.
1. (d.) ꨓꨟꩆ tamân /ta-mø:n/ ten thousand. một vạn ꨧꨩ ꨓꨟꩆ sa tamân. 2. (d.) ꨓꨪꨟꨭꩊ timul [A,191] /ti-mu:l/ ten thousand. một vạn ꨧꨩ ꨓꨪꨟꨭꩊ sa timul.
(d.) ꨓꨞꨞꩀ tabhabhak /ta-bʱa˨˩-bʱa˨˩ʔ/ living beings.
I. vàng, màu vàng, sắc màu vàng (d. t.) ꨆꨐꨪꩀ kanyik /ka-ɲi:ʔ/ yellow. II. vàng, một loại kim loại quý có màu vàng được sử dụng làm đồ trang sức hoặc… Read more »
1. (d.) ꨆꨌꨩ kaca /ka-ca:/ cloth. 2. (d.) ꨇꩆ ꨝꨰ khan bai /kʱʌn -baɪ˨˩/ cloth. một cây vải ꨇꩆ ꨝꨰ ꨧꨩ ꨆꨢꨮꨭ khan bai sa kayau.
(d.) ꨆꨚꩍ kapah /ka-pah/ cotton plant.
(d.) ꨜꩇ phap [A,311] /fap/ piece of cotton cloth. (pièce d’étoffe de coton).