vặt vãnh | | trivial
(t.) ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱꩍ klaih klaoh /klɛh – klɔh/ trivial.
(t.) ꨆꨵꨰꩍ ꨆꨵꨯꨱꩍ klaih klaoh /klɛh – klɔh/ trivial.
(t.) ꨣꨨꨴꩍ rahrah /rah-rah/ so on.
(đg.) ꨤꨪꩀ lik /li:ʔ/ o roll, gird (tobacco). vấn thuốc ꨤꨪꩀ ꨚꨆꨥ lik pakaw.
(d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖꨩ baoh kadha /bɔh˨˩ – ka-d̪ʱa:/ problem.
(đg.) ꨤꨎꩃ lajang /la-ʤaŋ˨˩/ still. anh Ikan vẫn còn trinh nguyên ꨦꨄꨰ ꨁꨆꩆ ꨤꨎꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨟꨯꨱꨥ saai Ikan lajang daok tamaow. nói sao thì hắn vẫn thế thôi ꨙꨯꩌ ꨨꨝꩉ ꨐꨭꨩ… Read more »
1. vận động, cử động (đg.) ꨟꨈꨬ magei /mə-ɡ͡ɣeɪ˨˩/ to exercise, to court. vận động thân thể cho khoẻ mạnh ꨟꨈꨬ ꨣꨭꩇ ꨆꨩ ꨇꨮꩃꨆꨕꨮꩃ magei rup ka kheng-kadeng. 2. vận động, đi… Read more »
(đg.) ꨚꨎꨳꨮꩃ pajieng /pajieng to transport.
(đ.) ꨛꨯꨮ po /po:/ yes (formal).
1. vắt, nặn, bóp ra nước (đg.) ꨓꨀꨳꩀ taaiak /ta-iaʔ/ to squeeze (lemon juice). vắt chanh ꨓꨀꨳꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ ꨀꨰꩀ taaiak baoh kruec aik. 2. vắt, lấy hết hoặc một phần (đg.) … Read more »
(đg.) ꨢꨶꨮꩀ yuek /jʊəʔ/ to wring. vặn qua phải ꨢꨶꨮꩀ ꨓꨚꨩ ꨨꨗꨭꩀ yuek tapa hanuk.