xưng hô | | call
(đg.) ꨃꨥ éw /e̞ʊ/ to call, vocative. phải xưng hô như thế nào cho đúng đây? ꨒꨮꩇ ꨃꨥ ꨨꨝꩉ ꨆꨩ ꨒꨮꩇ ꨗꨫ ? njep éw habar ka njep ni?. how to… Read more »
(đg.) ꨃꨥ éw /e̞ʊ/ to call, vocative. phải xưng hô như thế nào cho đúng đây? ꨒꨮꩇ ꨃꨥ ꨨꨝꩉ ꨆꨩ ꨒꨮꩇ ꨗꨫ ? njep éw habar ka njep ni?. how to… Read more »
(đg.) ꨚꨭꨎꨩ puja [A,287] /pu-ʤa:˨˩/ to praise. (cv.) ꨛꨯꨩꩀ ꨎꨩ pok ja /po:ʔ – ʤa:˨˩/
(đg.) ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨓꨯꨱ tagok patao /ta-ɡ͡ɣo:˨˩ʔ – pa-taʊ/ to proclaim oneself king.
(đg.) ꨤꨰꩀ laik /ɛʔ/ to match, commensurate. xứng đôi ꨤꨰꩀ ꨢꨮꨭ laik yau. commensurate with each other. xứng với nhau ꨤꨰꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ laik saong gep. well-matched.
(đg. t.) ꨤꨈꨰꩍ lagaih /la-ɡ͡ɣɛh˨˩/ match, fit. hai người xứng hợp với nhau ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨤꨈꨰꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ dua urang lagaih saong gep. two people match each other (very well together,… Read more »
(t.) ꨁꨕꨤꨰꩈ idalaiy [A, 29] /i-d̪a-lɛ:˨˩/ meritorious, meritorious, worthy, deserving, fit
1. (d.) ꨗꨈꩉ nagar /nə-ɡ͡ɣʌr˨˩/ country, land. xứ Champa ꨗꨈꩉ ꨌꩌꨛꨩ nagar Campa. the Champa country. 2. (d.) ꨈꨴꩌ gram /ɡ͡ɣrʌm˨˩/ country, land. xứ Sarawan ꨈꨴꩌ ꨦꨣꨥꩆ gram Sarawan. the Sarawan… Read more »
(đg.) ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ daok deng /d̪ɔ:ʔ – d̪ʌŋ/ to behave. xử sự với nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ daok deng saong gep.
1. có tác động của con người hoặc ngoại lực làm cho ra, xuất ra. (đg.) ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak /pa-ta-bia˨˩ʔ/ to pay out, to make to go out. xuất binh ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨎꨝꨶꨮꩊ patabiak… Read more »
(đg.) ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak /pa-ta-bia˨˩ʔ/ to puplish. xuất bản sách ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨓꨚꨭꩀ patabiak tapuk. publish a book.