mồm | | mouth
cái mồm (d.) ꨚꨝꩍ pabah /pa-bah˨˩/ mouth. mồm thúi ꨚꨝꩍ ꨝꨴꨭꩀ pabah bruk. stinking mouth. mồm rộng ꨚꨝꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃ pabah praong. big mouth.
cái mồm (d.) ꨚꨝꩍ pabah /pa-bah˨˩/ mouth. mồm thúi ꨚꨝꩍ ꨝꨴꨭꩀ pabah bruk. stinking mouth. mồm rộng ꨚꨝꩍ ꨚꨴꨯꨱꩃ pabah praong. big mouth.
(d.) ꨗꨯꩀ ꨝꩄ nok bac /no:ʔ – baɪ˨˩ʔ/ subject (in school).
rau môn (d.) ꨒꨮꩌ ꨝꨶꨩ njem bua /ʄʌm – bʊa:˨˩/ water taro (Colocasia esculenta (L.) Schott.) nấu canh môn ꨨꨝꨩ habai njem bua. cook a soup of water taro.
1. (d.) ꨌꨙꨶꨬ canduei /ca-ɗuɪ/ buttock. mông đít ꨌꨙꨶꨬ ꨓꨯꨱꩀ canduei taok. buttocks and ass. 2. (d.) ꨆꨕꨭꩅ kadut /ka-d̪ut/ buttock. mông đít ꨆꨕꨭꩅ ꨓꨯꨱꩀ kadut taok. buttocks and ass. chổng… Read more »
mào gà (d.) ꨕꨟꩃ ꨟꨗꨭꩀ damâng manuk /d̪a-møŋ˨˩ – mə-nuʔ/ cock’s comb.
rau mồng tơi (d.) ꨒꨮꩌ ꨤꨮꩃ njem leng /ʄʌm – lʌŋ/ basella alba, vegetable spinach. nghèo rớt mồng tơi; nghèo rớt trái mồng tơi ꨣꨡꩍ ꨤꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨒꨮꩌ ꨤꨮꩃ rambah laik… Read more »
cái mối, mối nối, đầu nối (d.) ꨨꨎꨬ hajei /ha-ʤeɪ˨˩/ joint, clue. rút mối chỉ ra ꨙꨯꨱꩍ ꨨꨎꨬ ꨟꨴꨰ ꨓꨝꨳꩀ ndaoh hajei mrai tabiak. pull out the clue of thread.
(d.) ꨨꨎꨬ ꨨꨗꨴꨯꨱꩀ hajei hanraok [Sky.] /ha-ʤeɪ˨˩ – ha-nrɔ:ʔ/ danger, hazard.
cò lái (d.) ꨎꨐꨭꩀ janyuk /ʤa˨˩-ɲu˨˩ʔ/ intermediary, enmity.
(d.) ꨨꨎꨬ ꨟꨝꨰ hajei mabai [Sky.] /ha-ʤeɪ˨˩ – mə-baɪ˨˩/ feud, animosity.